(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kukoistaa
B2
verbi B2 Tổng quát

kukoistaa

/ˈkukoistɑː/
phát triển mạnh mẽ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kukoistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kasvaa rehevästi ja voimakkaasti; menestyä, voida hyvin.

Ý nghĩa của "kukoistaa" trong tiếng Việt

Đang phát triển mạnh mẽ; thịnh vượng; phát đạt.

Câu ví dụ với "kukoistaa"

  • "Helsingin talous kukoistaa."

    "Nền kinh tế Helsinki đang phát triển mạnh mẽ."

  • "Yrityksemme kukoistaa uusien innovaatioiden ansiosta."

    "Công ty của chúng tôi phát triển mạnh mẽ nhờ những đổi mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kukoistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kukoistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kukoistaa' thường được dùng để miêu tả sự phát triển mạnh mẽ của một doanh nghiệp, nền kinh tế hoặc một cộng đồng. Nó mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự thịnh vượng và thành công. Có thể so sánh với các từ như 'menestyä' (thành công) và 'kehittyä' (phát triển), nhưng 'kukoistaa' nhấn mạnh vào mức độ mạnh mẽ và sự thịnh vượng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kukoistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kukoistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kukoistan
Minä kukoistan tässä työssä.
(Tôi phát triển mạnh trong công việc này.)
sinä (bạn) kukoistat
Sinä kukoistat taiteessa.
(Bạn phát triển mạnh trong nghệ thuật.)
hän (anh/cô ấy) kukoistaa
Hän kukoistaa uudessa ympäristössä.
(Cô ấy phát triển mạnh trong môi trường mới.)
me (chúng tôi) kukoistamme
Me kukoistamme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau phát triển mạnh.)
te (các bạn) kukoistatte
Te kukoistatte opinnoissanne.
(Các bạn phát triển mạnh trong học tập của mình.)
he (họ) kukoistavat
He kukoistavat yrityksessään.
(Họ phát triển mạnh trong công ty của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin kuullut, että ruusu oli kukoistanut puutarhassa ennen kuin talvi tuli."

    "Tôi đã nghe nói rằng hoa hồng đã nở rộ trong vườn trước khi mùa đông đến."

  • "Hän oli sanonut, että yritys oli kukoistanut hänen johdollaan ennen kuin hän jäi eläkkeelle."

    "Anh ấy đã nói rằng công ty đã phát triển mạnh mẽ dưới sự lãnh đạo của anh ấy trước khi anh ấy nghỉ hưu."

  • "Me olimme toivoneet, että talous olisi kukoistanut enemmän, mutta se ei tapahtunut."

    "Chúng tôi đã hy vọng rằng nền kinh tế sẽ phát triển mạnh mẽ hơn, nhưng điều đó đã không xảy ra."