(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kulut
B1
substantiivi B1 Kinh tế

kulut

/ˈkulut/
các khoản chi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kulut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rahamäärä, joka käytetään johonkin; menot.

Ý nghĩa của "kulut" trong tiếng Việt

Các khoản tiền phải chi tiêu thường xuyên; chi phí.

Câu ví dụ với "kulut"

  • "Yrityksen juoksevat kulut ovat suuret."

    "Các chi phí vận hành của công ty rất lớn."

  • "Asumiskulut Helsingissä ovat korkeat."

    "Chi phí sinh hoạt ở Helsinki rất cao."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kulut"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kulut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kulut' viittaa yleensä toistuviin tai odotettavissa oleviin menoihin. Huomaa ero sanojen 'meno' ja 'kulut' välillä; 'meno' voi olla yksittäinen kertaerä, kun taas 'kulut' viittaavat jatkuviin tai säännöllisiin menoihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kulut"

Bảng chia từ (Declension) cho kulut:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kulut
Nämä ovat suuret kulut.
(Đây là những chi phí lớn.)
Biến cách số ít kuluja
Meillä on paljon kuluja.
(Chúng tôi có rất nhiều chi phí.)
Sở hữu cách số ít kulujen
Kulujen vähentäminen on tärkeää.
(Việc giảm các chi phí là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều kulut
Kulut ovat nousseet.
(Các chi phí đã tăng lên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Yrityksemme on vähentänyt kulutukseltaan jo kahden vuoden ajan."

    "Công ty chúng tôi đã cắt giảm chi phí của mình trong hai năm."

  • "Olen saanut tarpeekseni jatkuvasta valituksesta kulujen paisumiselta."

    "Tôi đã quá mệt mỏi với những lời phàn nàn liên tục về việc chi phí tăng lên."

  • "Kulutukselta säästäminen on tärkeää ympäristön kannalta."

    "Tiết kiệm chi phí là quan trọng đối với môi trường."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Yrityksemme leikkasi kulusta säästääkseen rahaa."

    "Công ty của chúng tôi đã cắt giảm chi phí để tiết kiệm tiền."

  • "Kulusta on vaikea päästä eroon, kun elämä on kallista."

    "Rất khó để thoát khỏi các chi phí khi cuộc sống đắt đỏ."

  • "Hallitus yrittää vähentää kuluista valtion budjetissa."

    "Chính phủ đang cố gắng giảm các chi phí trong ngân sách nhà nước."