(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kumppani
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày

kumppani

/ˈkumppɑni/
bạn đồng hành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kumppani"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö tai eläin, jonka kanssa vietetään paljon aikaa tai matkustetaan yhdessä.

Ý nghĩa của "kumppani" trong tiếng Việt

Một người hoặc động vật mà người ta dành nhiều thời gian cùng hoặc cùng đi du lịch.

Câu ví dụ với "kumppani"

  • "Hän on ollut minulle uskollinen kumppani vuosien ajan."

    "Anh ấy đã là một người bạn đồng hành trung thành của tôi trong nhiều năm."

  • "Koira on ihmisen paras kumppani."

    "Chó là người bạn đồng hành tốt nhất của con người."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kumppani"

Đồng nghĩa

seuralainen (bạn, người đi cùng)

Cách dùng "kumppani" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kumppani' on yleiskäyttöisempi kuin 'seuralainen' ja voi viitata sekä ihmisiin että eläimiin. Mieti tarkkaan ngữ cảnh khi dịch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kumppani"

Bảng chia từ (Declension) cho kumppani:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kumppani
Hän on luotettava kumppani.
(Anh ấy là một đối tác đáng tin cậy.)
Biến cách số ít kumppania
Tarvitsen kumppania tähän projektiin.
(Tôi cần một đối tác cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít kumppanin
Kumppanin nimi on Jussi.
(Tên của đối tác là Jussi.)
Nguyên thể số nhiều kumppanit
Meillä on monia kumppaneita ympäri maailmaa.
(Chúng tôi có nhiều đối tác trên khắp thế giới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Minulla on aina hauskaa hyvällä kumppanilla."

    "Tôi luôn vui vẻ với một người bạn đồng hành tốt."

  • "Matkalla meillä oli paljon apua luotettavalla kumppanilla."

    "Trong chuyến đi, chúng tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ một người bạn đồng hành đáng tin cậy."

  • "Hänellä oli koira uskollisella kumppanillaan."

    "Anh ấy có một con chó là người bạn đồng hành trung thành."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustan Lappiin koirakumppaneineni."

    "Tôi đi du lịch đến Lapland cùng với những người bạn đồng hành là những chú chó của tôi."

  • "Hän saapui juhliin vaimokumppaneineen."

    "Anh ấy đến bữa tiệc cùng với người bạn đời là vợ của mình."

  • "He lähtivät vaellukselle uskollisinkumppaneineen."

    "Họ đi bộ đường dài với những người bạn đồng hành trung thành nhất của mình."