kunnia
Định nghĩa & Giải nghĩa "kunnia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Arvostus ja maine, jonka joku on saavuttanut ansiokkaalla toiminnalla.
Ý nghĩa của "kunnia" trong tiếng Việt
Danh tiếng hoặc vinh dự cao cả đạt được nhờ những thành tựu đáng chú ý.
Câu ví dụ với "kunnia"
-
"Hän taisteli maansa kunnian puolesta."
"Anh ấy đã chiến đấu vì vinh quang của đất nước mình."
-
"He saavuttivat suuren kunnian voitettuaan kilpailun."
"Họ đã đạt được vinh quang lớn sau khi chiến thắng cuộc thi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kunnia"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kunnia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'kunnia' kattaa laajemman merkityksen kuin pelkkä 'vinh quang'. Se voi viitata myös esimerkiksi perheen kunniaan, mikä on tärkeä arvo monissa kulttuureissa. Huomioi myös sanan 'kunnioitus', joka tarkoittaa 'sự tôn trọng'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kunnia"
Bảng chia từ (Declension) cho kunnia:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kunnia |
Hän taisteli kunnian puolesta.
(Anh ấy đã chiến đấu vì danh dự.)
|
| Biến cách số ít | kunniaa |
En halua kunniaa tästä työstä.
(Tôi không muốn vinh dự nào từ công việc này.)
|
| Sở hữu cách số ít | kunniansa |
Hän menetti kunniansa.
(Anh ấy đã mất danh dự của mình.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kunniat |
Sodan jälkeen jaettiin monia kunnioita.
(Sau chiến tranh, nhiều vinh dự đã được trao.)
|