(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kunnianloukkaus
C1
substantiivi C1 Luật

kunnianloukkaus

/ˈkunːiɑnˌlou̯kːɑus/
sự phỉ báng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kunnianloukkaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toisen ihmisen kunnian halventaminen tai vahingoittaminen.

Ý nghĩa của "kunnianloukkaus" trong tiếng Việt

Hành động làm tổn hại đến danh tiếng tốt của ai đó; sự phỉ báng hoặc bôi nhọ (bằng lời nói hoặc văn bản).

Câu ví dụ với "kunnianloukkaus"

  • "Hän syytti lehteä kunnianloukkauksesta."

    "Anh ấy cáo buộc tờ báo tội phỉ báng."

  • "Kunnianloukkaus on Suomessa rikos."

    "Phỉ báng là một tội ở Phần Lan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kunnianloukkaus"

Đồng nghĩa

herjaus (sự lăng mạ) solvaus (sự sỉ nhục)

Trái nghĩa

Cách dùng "kunnianloukkaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kunnianloukkaus' chỉ hành động phỉ báng làm tổn hại danh dự của người khác. Cần phân biệt với 'herjaus' (sự lăng mạ), là một hình thức xúc phạm trực tiếp hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kunnianloukkaus"

Bảng chia từ (Declension) cho kunnianloukkaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kunnianloukkaus
Kunnianloukkaus on rikos.
(Sự phỉ báng là một tội ác.)
Biến cách số ít kunnianloukkausta
Hän syytti häntä kunnianloukkausta.
(Anh ta buộc tội cô ta tội phỉ báng.)
Sở hữu cách số ít kunnianloukkauksen
Kunnianloukkauksen uhri vaatii korvauksia.
(Nạn nhân của tội phỉ báng yêu cầu bồi thường.)
Nguyên thể số nhiều kunnianloukkaukset
Hän teki useita kunnianloukkauksia.
(Anh ta đã thực hiện nhiều hành vi phỉ báng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Kunnianloukkauksella voi olla vakavia seurauksia."

    "Sự phỉ báng có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng."

  • "Hän joutui oikeuteen kunnianloukkauksella syytettynä."

    "Anh ta phải ra tòa vì bị buộc tội phỉ báng."

  • "Kunnianloukkauksella tarkoitetaan toisen ihmisen maineen vahingoittamista."

    "Phỉ báng có nghĩa là làm tổn hại đến danh tiếng của người khác."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Kunnianloukkauksen uhri vaati korvauksia oikeudessa."

    "Nạn nhân của hành vi phỉ báng danh dự đã yêu cầu bồi thường tại tòa."

  • "Hän pelkäsi kunnianloukkauksen vaikutuksia uralleen."

    "Anh ấy sợ những ảnh hưởng của hành vi phỉ báng danh dự đến sự nghiệp của mình."

  • "Kunnianloukkauksen määritelmä on tarkkaan säädelty laissa."

    "Định nghĩa về hành vi phỉ báng danh dự được quy định chặt chẽ trong luật."