(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kuolla
A2
verbi A2 Xã hội

kuolla

/ˈkuo̯lːɑ/
Qua đời
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kuolla"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lakasta olemasta; menettää henkensä.

Ý nghĩa của "kuolla" trong tiếng Việt

Qua đời; mất; chết (một cách nói giảm, tránh gây xúc động).

Câu ví dụ với "kuolla"

  • "Hän kuoli eilen sairaalassa."

    "Ông ấy đã qua đời hôm qua ở bệnh viện."

  • "Monet ihmiset kuolivat nälkään."

    "Nhiều người đã chết vì đói."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kuolla"

Đồng nghĩa

menehtyä (qua đời (thường dùng trong tin tức)) nukkua pois (nhắm mắt xuôi tay (nói giảm))

Trái nghĩa

Cách dùng "kuolla" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kuolla' là cách nói thông thường nhất để chỉ sự qua đời. Có nhiều cách diễn đạt khác nhau, trang trọng hoặc ít trang trọng hơn, tùy thuộc vào ngữ cảnh và thái độ của người nói. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'kuolla', 'menehtyä' (qua đời, thường dùng trong tin tức), 'nukkua pois' (nhắm mắt xuôi tay, cách nói giảm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kuolla"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kuolla

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kuolen
Minä kuolen nälkään.
(Tôi chết đói mất.)
sinä (bạn) kuolet
Sinä kuolet nauruun.
(Bạn cười chết mất.)
hän (anh/cô ấy) kuolee
Hän kuolee pian.
(Anh/cô ấy sẽ sớm chết.)
me (chúng tôi) kuolemme
Me kuolemme, jos emme saa apua.
(Chúng tôi sẽ chết nếu không được giúp đỡ.)
te (các bạn) kuolette
Te kuolette tähän paikkaan.
(Các bạn sẽ chết ở nơi này.)
he (họ) kuolevat
He kuolevat sankareina.
(Họ chết như những người hùng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Hän luuli, että hän kuolisi yksin."

    "Anh ấy nghĩ rằng anh ấy sẽ chết một mình."

  • "Jos en söisi, minä kuolisin."

    "Nếu tôi không ăn, tôi sẽ chết."

  • "He sanoivat, että hän kuolisi pian."

    "Họ nói rằng anh ấy sẽ chết sớm."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin kuullut, että hän oli kuollut jo viime vuonna."

    "Tôi đã nghe nói rằng anh ấy đã chết từ năm ngoái rồi."

  • "Kun saavuimme paikalle, vanha puu oli jo kuollut."

    "Khi chúng tôi đến nơi, cái cây cổ thụ đã chết rồi."

  • "Hän sanoi, että hänen lemmikkikissansa oli kuollut edellisenä päivänä."

    "Anh ấy nói rằng con mèo cưng của anh ấy đã chết vào ngày hôm trước."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee kuollut jo aikaa sitten."

    "Có lẽ anh ấy đã chết từ lâu rồi."

  • "Liikenneonnettomuudessa lienee kuolleen useita ihmisiä."

    "Có lẽ nhiều người đã chết trong vụ tai nạn giao thông."

  • "Jos hän ei saa apua, hän lienee kuoleva."

    "Nếu anh ấy không được giúp đỡ, có lẽ anh ấy sẽ chết."