(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kurittaa
B2
verbi B2 Giáo dục, Gia đình, Xã hội

kurittaa

/ˈkuriːtːɑː/
kỷ luật ai đó
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kurittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

rangaista jotakuta, jotta hän oppisi tottelemaan tai noudattamaan sääntöjä

Ý nghĩa của "kurittaa" trong tiếng Việt

Trừng phạt hoặc sửa chữa ai đó để đảm bảo sự vâng lời hoặc thi hành các quy tắc.

Câu ví dụ với "kurittaa"

  • "Opettaja joutui kurittamaan oppilasta huonosta käytöksestä."

    "Giáo viên phải kỷ luật học sinh vì hành vi xấu."

  • "Vanhemmat kurittavat lapsiaan, jos he eivät tottele."

    "Cha mẹ kỷ luật con cái nếu chúng không vâng lời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kurittaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kurittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ này mang nghĩa trừng phạt hoặc khiển trách ai đó để đảm bảo họ tuân thủ quy tắc hoặc kỷ luật. Mức độ nghiêm trọng của việc kỷ luật có thể khác nhau tùy thuộc vào tình huống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kurittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kurittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kuritan
Minä kuritan lastani, kun hän on tuhma.
(Tôi trừng phạt con tôi khi nó hư.)
sinä (bạn) kuritat
Sinä kuritat koiraasi, jos se haukkuu liikaa.
(Bạn trừng phạt con chó của bạn nếu nó sủa quá nhiều.)
hän (anh/cô ấy) kurittaa
Hän kurittaa rikollisia oikeudessa.
(Anh/Cô ấy trừng phạt tội phạm tại tòa.)
me (chúng tôi) kuritamme
Me kuritamme itsejämme liiallisesta työnteosta.
(Chúng tôi trừng phạt bản thân vì làm việc quá sức.)
te (các bạn) kuritatte
Te kuritatte oppilaitanne, jos he eivät tee läksyjä.
(Các bạn trừng phạt học sinh của mình nếu họ không làm bài tập về nhà.)
he (họ) kurittavat
He kurittavat toisiaan kovilla sanoilla.
(Họ trừng phạt lẫn nhau bằng những lời lẽ gay gắt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kurita häntä, jos hän ei tottele!"

    "Hãy trừng phạt nó nếu nó không vâng lời!"

  • "Älä kurita lasta liian ankarasti!"

    "Đừng trừng phạt đứa trẻ quá nghiêm khắc!"

  • "Kurittakaa heitä, jos he rikkovat sääntöjä jatkuvasti!"

    "Hãy trừng phạt chúng nếu chúng liên tục vi phạm các quy tắc!"

Thì Hoàn thành
  • "Olen kurittanut poikaani, koska hän ei totellut minua."

    "Tôi đã phạt con trai tôi vì nó không nghe lời tôi."

  • "Vanhemmat ovat kurittaneet lapsiaan liian ankarasti."

    "Các bậc cha mẹ đã trừng phạt con cái của họ quá nghiêm khắc."

  • "Hän on kurittanut koiraansa, jotta se lakkaisi haukkumasta."

    "Anh ấy đã huấn luyện con chó của mình để nó ngừng sủa."