kutistuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "kutistuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pienemmäksi tai lyhyemmäksi tuleminen tai tekeminen; supistuminen.
Ý nghĩa của "kutistuminen" trong tiếng Việt
Sự co lại, sự rút ngắn lại; quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc bị ép lại.
Câu ví dụ với "kutistuminen"
-
"Vaatteet kutistuvat pesussa."
"Quần áo co lại khi giặt."
-
"Talouden kutistuminen johti työttömyyden kasvuun."
"Sự co lại của nền kinh tế dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kutistuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kutistuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Kutistuminen viittaa yleensä fyysiseen kokoon liittyvään pienenemiseen. Huomaa ero sanojen 'pienentyminen' ja 'kutistuminen' välillä: 'pienentyminen' on yleisempi termi.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kutistuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho kutistuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kutistuminen |
Kutistuminen on luonnollinen prosessi.
(Sự co rút là một quá trình tự nhiên.)
|
| Biến cách số ít | kutistumista |
En ymmärrä kutistumista.
(Tôi không hiểu về sự co rút.)
|
| Sở hữu cách số ít | kutistumisen |
Kutistumisen syy on epäselvä.
(Nguyên nhân của sự co rút là không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kutistumiset |
Kaikki kutistumiset olivat odotettuja.
(Tất cả các sự co rút đều đã được dự kiến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen huolissani ilmastonmuutoksen aiheuttamasta jäätiköiden kutistumisesta."
"Tôi lo lắng về sự thu hẹp của các sông băng do biến đổi khí hậu gây ra."
-
"Lääkäri varoitti verenpaineen kutistumisesta liian nopeasti."
"Bác sĩ cảnh báo về việc huyết áp giảm quá nhanh."
-
"Kankaan kutistumisesta pesussa on hyvä ottaa huomioon vaatetta ostaessa."
"Việc co rút vải khi giặt là điều nên xem xét khi mua quần áo."
-
"Kutistumisena puu on helpompi kuljettaa."
"Ở trạng thái co rút, gỗ dễ vận chuyển hơn."
-
"Hän kuvaili ilmiötä kutistumisena."
"Anh ấy mô tả hiện tượng này như là sự co rút."
-
"Kutistumisena muovi vie vähemmän tilaa."
"Ở dạng co rút, nhựa chiếm ít không gian hơn."
-
"Ilmastonmuutoksen myötä jäätiköiden kutistuminen on vakava huolenaihe."
"Sự co rút của các sông băng do biến đổi khí hậu là một mối lo ngại nghiêm trọng."
-
"Kankaan kutistuminen pesussa oli odotettua suurempaa."
"Độ co rút của vải khi giặt lớn hơn dự kiến."
-
"Väestön kutistuminen maaseudulla johtuu työn puutteesta."
"Sự suy giảm dân số ở nông thôn là do thiếu việc làm."
-
"Lihan kutistumiseni pannulla oli odotettua suurempaa."
"Sự co lại của thịt của tôi trên chảo lớn hơn dự kiến."
-
"Hänen kutistumisensa stressin alla oli huolestuttavaa."
"Sự co rút của anh ấy dưới áp lực thật đáng lo ngại."
-
"Näimme veden kutistumisesi auringossa."
"Chúng ta đã thấy sự co rút của nước của bạn dưới ánh mặt trời."
-
"Jään sulaminen johti merenpinnan kutistumiseksi."
"Sự tan chảy của băng dẫn đến sự thu hẹp của mực nước biển."
-
"Yrityksen fuusio tähtäsi toimintojen kutistumiseksi."
"Việc sáp nhập công ty nhằm mục đích thu hẹp các hoạt động."
-
"Keskittyminen olennaiseen johti projektin kutistumiseksi."
"Tập trung vào những điều cần thiết dẫn đến việc dự án bị thu hẹp."