(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kutistuminen
B1
substantiivi B1 Ngôn ngữ học, Y học, Kinh tế

kutistuminen

/'kutistuminen/
sự co lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kutistuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pienemmäksi tai lyhyemmäksi tuleminen tai tekeminen; supistuminen.

Ý nghĩa của "kutistuminen" trong tiếng Việt

Sự co lại, sự rút ngắn lại; quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc bị ép lại.

Câu ví dụ với "kutistuminen"

  • "Vaatteet kutistuvat pesussa."

    "Quần áo co lại khi giặt."

  • "Talouden kutistuminen johti työttömyyden kasvuun."

    "Sự co lại của nền kinh tế dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kutistuminen"

Đồng nghĩa

supistuminen (Sự thu hẹp)

Trái nghĩa

Cách dùng "kutistuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Kutistuminen viittaa yleensä fyysiseen kokoon liittyvään pienenemiseen. Huomaa ero sanojen 'pienentyminen' ja 'kutistuminen' välillä: 'pienentyminen' on yleisempi termi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kutistuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho kutistuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kutistuminen
Kutistuminen on luonnollinen prosessi.
(Sự co rút là một quá trình tự nhiên.)
Biến cách số ít kutistumista
En ymmärrä kutistumista.
(Tôi không hiểu về sự co rút.)
Sở hữu cách số ít kutistumisen
Kutistumisen syy on epäselvä.
(Nguyên nhân của sự co rút là không rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều kutistumiset
Kaikki kutistumiset olivat odotettuja.
(Tất cả các sự co rút đều đã được dự kiến.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen huolissani ilmastonmuutoksen aiheuttamasta jäätiköiden kutistumisesta."

    "Tôi lo lắng về sự thu hẹp của các sông băng do biến đổi khí hậu gây ra."

  • "Lääkäri varoitti verenpaineen kutistumisesta liian nopeasti."

    "Bác sĩ cảnh báo về việc huyết áp giảm quá nhanh."

  • "Kankaan kutistumisesta pesussa on hyvä ottaa huomioon vaatetta ostaessa."

    "Việc co rút vải khi giặt là điều nên xem xét khi mua quần áo."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Kutistumisena puu on helpompi kuljettaa."

    "Ở trạng thái co rút, gỗ dễ vận chuyển hơn."

  • "Hän kuvaili ilmiötä kutistumisena."

    "Anh ấy mô tả hiện tượng này như là sự co rút."

  • "Kutistumisena muovi vie vähemmän tilaa."

    "Ở dạng co rút, nhựa chiếm ít không gian hơn."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Ilmastonmuutoksen myötä jäätiköiden kutistuminen on vakava huolenaihe."

    "Sự co rút của các sông băng do biến đổi khí hậu là một mối lo ngại nghiêm trọng."

  • "Kankaan kutistuminen pesussa oli odotettua suurempaa."

    "Độ co rút của vải khi giặt lớn hơn dự kiến."

  • "Väestön kutistuminen maaseudulla johtuu työn puutteesta."

    "Sự suy giảm dân số ở nông thôn là do thiếu việc làm."

Hậu tố sở hữu
  • "Lihan kutistumiseni pannulla oli odotettua suurempaa."

    "Sự co lại của thịt của tôi trên chảo lớn hơn dự kiến."

  • "Hänen kutistumisensa stressin alla oli huolestuttavaa."

    "Sự co rút của anh ấy dưới áp lực thật đáng lo ngại."

  • "Näimme veden kutistumisesi auringossa."

    "Chúng ta đã thấy sự co rút của nước của bạn dưới ánh mặt trời."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Jään sulaminen johti merenpinnan kutistumiseksi."

    "Sự tan chảy của băng dẫn đến sự thu hẹp của mực nước biển."

  • "Yrityksen fuusio tähtäsi toimintojen kutistumiseksi."

    "Việc sáp nhập công ty nhằm mục đích thu hẹp các hoạt động."

  • "Keskittyminen olennaiseen johti projektin kutistumiseksi."

    "Tập trung vào những điều cần thiết dẫn đến việc dự án bị thu hẹp."