kutistuu
Định nghĩa & Giải nghĩa "kutistuu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Menettää kokoaan, pienentyä.
Ý nghĩa của "kutistuu" trong tiếng Việt
Dạng thức ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'shrink'.
Câu ví dụ với "kutistuu"
-
"Paita kutistuu pesussa."
"Cái áo co lại trong khi giặt."
-
"Yrityksen voitot ovat kutistuneet viime vuosina."
"Lợi nhuận của công ty đã co lại trong những năm gần đây."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kutistuu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kutistuu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'kutistua' có nghĩa là 'co lại, thu nhỏ lại'. Cần lưu ý sự khác biệt giữa 'kutistua' (tự nó co lại) và các động từ khác có nghĩa tương tự nhưng mang tính chủ động hơn (ví dụ: 'pienentää' - làm cho nhỏ lại).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kutistuu"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kutistua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kutistun |
Minä kutistun kylmässä.
(Tôi co lại trong lạnh.)
|
| sinä (bạn) | kutistut |
Sinä kutistut, jos et syö tarpeeksi.
(Bạn sẽ teo lại nếu bạn không ăn đủ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kutistuu |
Paita kutistuu pesussa.
(Áo sơ mi co lại khi giặt.)
|
| me (chúng tôi) | kutistumme |
Me kutistumme talven aikana.
(Chúng tôi co lại trong mùa đông.)
|
| te (các bạn) | kutistutte |
Te kutistutte pelosta.
(Các bạn co rúm lại vì sợ hãi.)
|
| he (họ) | kutistuvat |
Housut kutistuvat kuivausrummussa.
(Quần co lại trong máy sấy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Puseron kutistuessa pesussa, se muuttui liian pieneksi."
"Khi áo len bị co lại trong lúc giặt, nó trở nên quá nhỏ."
-
"Olen huolissani villapaidan kutistuessa, koska se on minulle tärkeä."
"Tôi lo lắng về việc áo len bị co lại, vì nó rất quan trọng đối với tôi."
-
"Auringon kutistuessa se muuttuu valkoiseksi kääpiöksi."
"Khi mặt trời co lại, nó sẽ biến thành sao lùn trắng."
-
"Minä kutistun, kun pesen tämän paidan liian kuumassa vedessä."
"Tôi bị co lại khi giặt chiếc áo này trong nước quá nóng."
-
"Hän kutistuu aina, kun hän jännittää."
"Anh ấy/Cô ấy luôn co rúm lại khi căng thẳng."
-
"Te kutistutte, jos ette syö tarpeeksi."
"Các bạn sẽ bị teo lại nếu không ăn đủ."