(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kutistuu
B1
verbi B1 Tổng quát

kutistuu

/ˈkutistuː/
co lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kutistuu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Menettää kokoaan, pienentyä.

Ý nghĩa của "kutistuu" trong tiếng Việt

Dạng thức ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'shrink'.

Câu ví dụ với "kutistuu"

  • "Paita kutistuu pesussa."

    "Cái áo co lại trong khi giặt."

  • "Yrityksen voitot ovat kutistuneet viime vuosina."

    "Lợi nhuận của công ty đã co lại trong những năm gần đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kutistuu"

Đồng nghĩa

pienentyä (nhỏ lại) lyhentyä (ngắn lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "kutistuu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'kutistua' có nghĩa là 'co lại, thu nhỏ lại'. Cần lưu ý sự khác biệt giữa 'kutistua' (tự nó co lại) và các động từ khác có nghĩa tương tự nhưng mang tính chủ động hơn (ví dụ: 'pienentää' - làm cho nhỏ lại).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kutistuu"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kutistua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kutistun
Minä kutistun kylmässä.
(Tôi co lại trong lạnh.)
sinä (bạn) kutistut
Sinä kutistut, jos et syö tarpeeksi.
(Bạn sẽ teo lại nếu bạn không ăn đủ.)
hän (anh/cô ấy) kutistuu
Paita kutistuu pesussa.
(Áo sơ mi co lại khi giặt.)
me (chúng tôi) kutistumme
Me kutistumme talven aikana.
(Chúng tôi co lại trong mùa đông.)
te (các bạn) kutistutte
Te kutistutte pelosta.
(Các bạn co rúm lại vì sợ hãi.)
he (họ) kutistuvat
Housut kutistuvat kuivausrummussa.
(Quần co lại trong máy sấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Puseron kutistuessa pesussa, se muuttui liian pieneksi."

    "Khi áo len bị co lại trong lúc giặt, nó trở nên quá nhỏ."

  • "Olen huolissani villapaidan kutistuessa, koska se on minulle tärkeä."

    "Tôi lo lắng về việc áo len bị co lại, vì nó rất quan trọng đối với tôi."

  • "Auringon kutistuessa se muuttuu valkoiseksi kääpiöksi."

    "Khi mặt trời co lại, nó sẽ biến thành sao lùn trắng."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä kutistun, kun pesen tämän paidan liian kuumassa vedessä."

    "Tôi bị co lại khi giặt chiếc áo này trong nước quá nóng."

  • "Hän kutistuu aina, kun hän jännittää."

    "Anh ấy/Cô ấy luôn co rúm lại khi căng thẳng."

  • "Te kutistutte, jos ette syö tarpeeksi."

    "Các bạn sẽ bị teo lại nếu không ăn đủ."