kuvailla
Định nghĩa & Giải nghĩa "kuvailla"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Esittää jotakin sanoin tai kuvin, kertoa tarkasti jonkin ominaisuuksista tai ulkonäöstä.
Ý nghĩa của "kuvailla" trong tiếng Việt
Miêu tả, diễn tả, mô tả chi tiết ai đó hoặc cái gì đó bằng lời.
Câu ví dụ với "kuvailla"
-
"Hän kuvailee maisemaa hyvin elävästi."
"Cô ấy miêu tả phong cảnh rất sống động."
-
"Lääkäri kuvailee potilaan oireet yksityiskohtaisesti."
"Bác sĩ miêu tả chi tiết các triệu chứng của bệnh nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kuvailla"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kuvailla" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "kuvailla" on yleiskäyttöinen verbi, jota käytetään kun halutaan antaa yksityiskohtainen selostus jostakin tai joku. Se kattaa sekä ulkonäön että ominaisuuksien kuvaamisen. Huomaa, että "kuvailla" on transitiivinen verbi, eli se tarvitsee objektin.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kuvailla"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kuvailla
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kuvailen |
Minä kuvailen maisemaa.
(Tôi đang miêu tả phong cảnh.)
|
| sinä (bạn) | kuvailet |
Sinä kuvailet häntä hyvin tarkasti.
(Bạn miêu tả anh ấy/cô ấy rất chi tiết.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kuvailee |
Hän kuvailee tapahtumaa.
(Anh ấy/Cô ấy đang miêu tả sự kiện.)
|
| me (chúng tôi) | kuvailemme |
Me kuvailemme unelmamme.
(Chúng tôi đang miêu tả những giấc mơ của mình.)
|
| te (các bạn) | kuvailette |
Te kuvailette matkanne.
(Các bạn đang miêu tả chuyến đi của mình.)
|
| he (họ) | kuvailevat |
He kuvailevat uutta taloaan.
(Họ đang miêu tả ngôi nhà mới của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän kuvailisi maisemaa, jos hänellä olisi aikaa."
"Cô ấy sẽ miêu tả phong cảnh nếu cô ấy có thời gian."
-
"Minä kuvailisin sinulle, miten onnistuin, jos tietäisin tarkalleen."
"Tôi sẽ miêu tả cho bạn cách tôi đã thành công nếu tôi biết chính xác."
-
"He kuvailisivat taloa, jossa asuivat lapsuudessaan, jos heitä pyydettäisiin."
"Họ sẽ miêu tả ngôi nhà nơi họ sống thời thơ ấu nếu họ được yêu cầu."
-
"Minä kuvailen maisemaa."
"Tôi đang miêu tả phong cảnh."
-
"Hän kuvailee uutta autoaan ystävilleen."
"Anh ấy/Cô ấy đang miêu tả chiếc xe mới của mình cho bạn bè."
-
"Me kuvailemme projektin tuloksia huomenna."
"Chúng tôi sẽ miêu tả kết quả dự án vào ngày mai."