kuvata
Định nghĩa & Giải nghĩa "kuvata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Esittää jokin asia sanoin tai kuvin.
Ý nghĩa của "kuvata" trong tiếng Việt
Miêu tả, mô tả, vẽ, khắc họa cái gì đó bằng hình ảnh hoặc lời văn.
Câu ví dụ với "kuvata"
-
"Hän kuvasi maiseman kauniisti."
"Anh ấy miêu tả phong cảnh một cách tuyệt đẹp."
-
"Kirjailija kuvaa päähenkilön tunteita hyvin."
"Nhà văn miêu tả cảm xúc của nhân vật chính rất tốt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kuvata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kuvata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "kuvata" kattaa laajan kirjon merkityksiä, alkaen yksinkertaisesta kuvailemisesta aina taiteelliseen esittämiseen. Huomaa ero sanojen "selittää" (selvittää) ja "kuvata" välillä. "Selittää" tarkoittaa jonkin asian syiden tai toiminnan selvittämistä, kun taas "kuvata" keskittyy siihen, miltä jokin näyttää tai tuntuu.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kuvata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kuvata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kuvaan |
Minä kuvaan maisemaa.
(Tôi đang chụp ảnh phong cảnh.)
|
| sinä (bạn) | kuvaat |
Sinä kuvaat ystäviäsi.
(Bạn đang chụp ảnh những người bạn của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kuvaa |
Hän kuvaa luontoa.
(Anh/Cô ấy đang chụp ảnh thiên nhiên.)
|
| me (chúng tôi) | kuvaamme |
Me kuvaamme tapahtumaa.
(Chúng tôi đang quay phim sự kiện.)
|
| te (các bạn) | kuvaatte |
Te kuvaatte videoita YouTubeen.
(Các bạn đang quay video cho YouTube.)
|
| he (họ) | kuvaavat |
He kuvaavat elokuvaa.
(Họ đang quay một bộ phim.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kuvittele, että olet lintu ja kuvaa lentämistä!"
"Hãy tưởng tượng bạn là một con chim và hãy mô tả việc bay!"
-
"Kuvaa minulle, mitä näet ikkunasta."
"Hãy miêu tả cho tôi những gì bạn thấy từ cửa sổ."
-
"Älä kuvaa tilannetta liian synkäksi!"
"Đừng miêu tả tình huống quá ảm đạm!"
-
"Hän kuvaa maisemaa akvarelleilla."
"Cô ấy miêu tả phong cảnh bằng màu nước."
-
"Minä kuvasin eilen illalla auringonlaskua."
"Tôi đã miêu tả cảnh hoàng hôn tối qua."
-
"Kirjailija kuvaa romaanissaan yhteiskunnallisia ongelmia."
"Nhà văn miêu tả những vấn đề xã hội trong cuốn tiểu thuyết của mình."