kykenemätön
/'kykenemætøn/
không có khả năng
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "kykenemätön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla ei ole kykyä, voimaa tai taitoa tehdä jotakin.
Ý nghĩa của "kykenemätön" trong tiếng Việt
Không có khả năng, sức mạnh hoặc kỹ năng để làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "kykenemätön"
-
"Hän on kykenemätön tekemään sitä."
"Anh ấy không có khả năng làm điều đó."
-
"Olen kykenemätön ymmärtämään tätä."
"Tôi không có khả năng hiểu điều này."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kykenemätön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kykenemätön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là không có khả năng, năng lực hoặc kỹ năng để thực hiện điều gì đó. Tương đương với 'incapable' trong tiếng Anh.