(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kykenevä
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

kykenevä

/'kykeneʋæ/
có khả năng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kykenevä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on riittävät kyvyt, taidot tai ominaisuudet suoriutua jostakin.

Ý nghĩa của "kykenevä" trong tiếng Việt

Có khả năng, đủ năng lực, phẩm chất cần thiết để làm hoặc đạt được một điều gì đó cụ thể.

Câu ví dụ với "kykenevä"

  • "Hän on kykenevä hoitamaan tämän projektin."

    "Anh ấy có khả năng quản lý dự án này."

  • "Olen kykenevä oppimaan uusia asioita nopeasti."

    "Tôi có khả năng học hỏi những điều mới một cách nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kykenevä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kykenevä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kykenevä' painottaa kykyä tai valmiutta tehdä jotain. Muista erottaa se sanoista kuten 'pystyvä', joka voi viitata enemmänkin mahdollisuuteen kuin varsinaiseen kykyyn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kykenevä"