kyky
Định nghĩa & Giải nghĩa "kyky"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
synnynnäinen tai opittu ominaisuus, valmius tehdä jotakin; taito, lahjakkuus
Ý nghĩa của "kyky" trong tiếng Việt
số nhiều của ability: Khả năng hoặc năng lực để làm điều gì đó; tài năng.
Câu ví dụ với "kyky"
-
"Hänellä on kyky oppia uusia kieliä nopeasti."
"Cô ấy có khả năng học ngôn ngữ mới rất nhanh."
-
"Meidän on kehitettävä kykyämme ratkaista ongelmia."
"Chúng ta cần phát triển khả năng giải quyết vấn đề của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyky"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kyky" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kyky' thường được dùng để chỉ khả năng thiên bẩm hoặc khả năng học được qua quá trình rèn luyện. Cần phân biệt với 'mahdollisuus' (cơ hội, khả năng về mặt thời gian hoặc điều kiện).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kyky"
Bảng chia từ (Declension) cho kyky:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kyky |
Hänellä on hyvä kyky oppia uusia kieliä.
(Cô ấy có khả năng học ngôn ngữ mới rất tốt.)
|
| Biến cách số ít | kykyä |
Tarvitsen kykyä selviytyä tästä tilanteesta.
(Tôi cần khả năng để vượt qua tình huống này.)
|
| Sở hữu cách số ít | kyvyn |
Hänen kyvyn kehittäminen vaatii harjoittelua.
(Việc phát triển khả năng của anh ấy đòi hỏi sự luyện tập.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kyvyt |
Monet kyvyt ovat piilossa ihmisissä.
(Nhiều khả năng đang ẩn giấu trong con người.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän menetti työpaikkansa kyvyttömyydeltä."
"Anh ấy mất việc vì thiếu khả năng."
-
"Minä opin tämän kyvyltäni."
"Tôi học được điều này từ khả năng của mình."
-
"Hän kärsii huonosta itsetunnosta kykyjensä vähäisyydeltä."
"Cô ấy bị lòng tự trọng thấp do thiếu hụt về khả năng."
-
"Hänellä on kykyä oppia uusia kieliä helposti."
"Anh ấy có khả năng học ngôn ngữ mới một cách dễ dàng."
-
"Annan kyvylle matematiikassa pitäisi antaa enemmän tunnustusta."
"Khả năng toán học của Anna nên được công nhận nhiều hơn."
-
"Meidän täytyy kehittää lasten kyvyille mahdollisuuksia kukoistaa."
"Chúng ta cần phát triển các cơ hội để khả năng của trẻ em được phát triển mạnh mẽ."
-
"Hän selviytyi haastavasta tehtävästä kykyineen."
"Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đầy thử thách với khả năng của mình."
-
"He osallistuivat kilpailuun monipuolisine kykyineen."
"Họ tham gia cuộc thi với nhiều khả năng đa dạng của mình."
-
"Uusi työntekijä aloitti työnsä innostuneine kykyineen."
"Nhân viên mới bắt đầu công việc của mình với những khả năng đầy nhiệt huyết."