kylläinen
/ˈkylːæi̯nen/
no nê
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "kylläinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ollessaan täysin tyytyväinen nälkään tai janoon; syönyt tai juonut itsensä kylläiseksi.
Ý nghĩa của "kylläinen" trong tiếng Việt
Hoàn toàn thỏa mãn; đã ăn hoặc uống no nê.
Câu ví dụ với "kylläinen"
-
"Olen kylläinen, kiitos."
"Tôi no rồi, cảm ơn."
-
"Syön itseni kylläiseksi."
"Tôi ăn cho no bụng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kylläinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kylläinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "kylläinen" diễn tả trạng thái no, thỏa mãn sau khi ăn uống. Cần phân biệt với các từ khác diễn tả sự no đủ về mặt vật chất hoặc tinh thần.