kyllästyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "kyllästyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tulla tyytymättömäksi tai kylläiseksi johonkin; menettää kiinnostuksensa.
Ý nghĩa của "kyllästyä" trong tiếng Việt
Cảm thấy khó chịu, chán nản, hoặc thất vọng.
Câu ví dụ với "kyllästyä"
-
"Olen kyllästynyt tähän työhön."
"Tôi chán ngấy công việc này rồi."
-
"Lapset kyllästyivät odottamaan."
"Bọn trẻ chán ngấy việc chờ đợi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyllästyä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kyllästyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kyllästyä' diễn tả cảm giác chán nản, mất hứng thú với điều gì đó. Mức độ có thể từ hơi khó chịu đến thất vọng hoàn toàn. Cần phân biệt với 'väsyä' (mệt mỏi về thể chất).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kyllästyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kyllästyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kyllästyn |
Minä kyllästyn tähän työhön.
(Tôi chán công việc này.)
|
| sinä (bạn) | kyllästyt |
Sinä kyllästyt odottamaan.
(Bạn chán việc chờ đợi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kyllästyy |
Hän kyllästyy aina samaan ruokaan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn chán món ăn giống nhau.)
|
| me (chúng tôi) | kyllästymme |
Me kyllästymme tähän leikkiin.
(Chúng tôi chán trò chơi này.)
|
| te (các bạn) | kyllästytte |
Te kyllästytte varmasti, jos ette tee mitään.
(Các bạn chắc chắn sẽ chán nếu không làm gì cả.)
|
| he (họ) | kyllästyvät |
He kyllästyvät helposti pitkiin kokouksiin.
(Họ dễ chán những cuộc họp dài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee kyllästyneenä tähän pitkään kokoukseen."
"Có lẽ anh ấy đã chán ngấy cuộc họp dài này."
-
"Lienee oppilas kyllästyneenä lukemaan samaa kirjaa uudestaan ja uudestaan."
"Có lẽ học sinh đã chán đọc đi đọc lại cùng một cuốn sách."
-
"Työntekijät lienevät kyllästyneinä tekemään ylitöitä joka viikko."
"Có lẽ các công nhân đã chán ngấy việc làm thêm giờ mỗi tuần."