(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kyllästynyt
B1
adjektiivi B1 Chung

kyllästynyt

/ˈkylːæstynyt/
chán ngấy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kyllästynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla lopen kyllästynyt johonkin; tuntea inhoa tai vastenmielisyyttä jotakin kohtaan.

Ý nghĩa của "kyllästynyt" trong tiếng Việt

Cảm thấy chán nản, bực bội hoặc khó chịu và muốn có sự thay đổi vì đã trải qua quá nhiều điều gì đó.

Câu ví dụ với "kyllästynyt"

  • "Olen kyllästynyt tähän työhön."

    "Tôi chán ngấy công việc này rồi."

  • "Hän on kyllästynyt kuuntelemaan samoja valituksia päivästä toiseen."

    "Anh ấy chán ngấy việc phải nghe những lời than vãn giống nhau ngày này qua ngày khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyllästynyt"

Đồng nghĩa

väsynyt (mệt mỏi) pitkästynyt (buồn chán)

Trái nghĩa

Cách dùng "kyllästynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "kyllästynyt" diễn tả trạng thái chán ngấy, ngán ngẩm một cách tổng quát. Mức độ có thể từ nhẹ đến nặng. Có thể dùng với nhiều chủ đề khác nhau, từ thức ăn, công việc, đến các mối quan hệ. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa hẹp hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kyllästynyt"