(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kynnetty
B1
verbi B1 Nông nghiệp, Xây dựng, (Nghĩa bóng) Cuộc sống hàng ngày

kynnetty

/ˈkynnetːy/
đã cày
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kynnetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

pellon muokkaaminen auran avulla kylvöä varten

Ý nghĩa của "kynnetty" trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'plow': Cày (ruộng đất) bằng lưỡi cày, đặc biệt là trước khi gieo trồng.

Câu ví dụ với "kynnetty"

  • "Pelto oli jo kynnetty valmiiksi."

    "Cánh đồng đã được cày xong rồi."

  • "Kynnetty maa odotti kylvöä."

    "Mảnh đất đã cày xong đang chờ gieo hạt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kynnetty"

Đồng nghĩa

aurattu (đã cày bằng máy cày)

Cách dùng "kynnetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kynnetty' là dạng quá khứ phân từ bị động của động từ 'kynnää' (cày). Nó thường được sử dụng để mô tả một cánh đồng đã được cày xới xong, sẵn sàng cho việc gieo trồng. Chú ý sự khác biệt giữa 'kynnää' (cày, hành động đang diễn ra) và 'kynnetty' (đã cày, hành động đã hoàn thành).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kynnetty"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kyntää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kynnän
Minä kynnän peltoa.
(Tôi đang cày ruộng.)
sinä (bạn) kynnät
Sinä kynnät tehokkaasti.
(Bạn cày rất hiệu quả.)
hän (anh/cô ấy) kyntää
Hän kyntää traktorilla.
(Anh ấy/Cô ấy cày bằng máy kéo.)
me (chúng tôi) kynnämme
Me kynnämme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau cày.)
te (các bạn) kynnätte
Te kynnätte nopeasti.
(Các bạn cày rất nhanh.)
he (họ) kyntävät
He kyntävät aamusta iltaan.
(Họ cày từ sáng đến tối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää kyntää pelto ennen kylvämistä."

    "Việc cày ruộng trước khi gieo hạt là rất quan trọng."

  • "Kynnetyllä pellolla siemenet itävät paremmin."

    "Trên ruộng đã cày, hạt giống nảy mầm tốt hơn."

  • "Hän lähti kyntämään peltoa varhain aamulla."

    "Anh ấy bắt đầu cày ruộng vào sáng sớm."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Pelto kynnettiin eilen."

    "Cánh đồng đã được cày xới ngày hôm qua."

  • "Täällä kynnettiin jo viime viikolla."

    "Ở đây đã được cày xới từ tuần trước rồi."

  • "Se tiedettiin, että pelto oli kynnetty."

    "Người ta biết rằng cánh đồng đã được cày xới."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Pelto kynnetään keväällä."

    "Cánh đồng được cày vào mùa xuân."

  • "Tässä maassa peltoja ei kynnetä niin usein kuin ennen."

    "Ở đất nước này, ruộng đồng không được cày thường xuyên như trước."

  • "On tärkeää, että maa kynnetään hyvin ennen kylvämistä."

    "Điều quan trọng là đất được cày xới kỹ trước khi gieo hạt."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä olen kyntänyt pellon."

    "Tôi đã cày ruộng."

  • "Hän on kyntänyt pellon jo eilen."

    "Anh ấy/Cô ấy/Nó đã cày ruộng từ hôm qua."

  • "Me olimme kyntäneet pellon ennen sadetta."

    "Chúng tôi đã cày ruộng trước khi trời mưa."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Pelto lienee jo kynnetty."

    "Có lẽ cánh đồng đã được cày xới rồi."

  • "Maatalousyrittäjä lienee kynnetty pellon huomenna."

    "Có lẽ ngày mai người nông dân sẽ cày xới cánh đồng."

  • "Tämä maa-alue lienee kynnetty jo viime viikolla."

    "Có lẽ khu đất này đã được cày xới từ tuần trước."