kyseenalainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "kyseenalainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jotakin, jonka paikkansapitävyyttä tai arvoa voidaan epäillä.
Ý nghĩa của "kyseenalainen" trong tiếng Việt
Đáng ngờ, không chắc chắn, có thể nghi ngờ về tính xác thực hoặc giá trị.
Câu ví dụ với "kyseenalainen"
-
"Hänen selityksensä oli kyseenalainen."
"Lời giải thích của anh ấy không đáng tin."
-
"Tämän raportin tulokset ovat kyseenalaisia."
"Kết quả của báo cáo này là đáng ngờ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyseenalainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kyseenalainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'kyseenalainen' viittaa johonkin không đáng tin cậy, có thể nghi ngờ về tính xác thực hoặc giá trị. Nó thường được sử dụng khi có sự nghi ngờ hoặc thiếu bằng chứng rõ ràng.