kyseenalaistaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kyseenalaistaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Asettaa epäilyksenalaiseksi jonkin totuudenmukaisuuden tai oikeellisuuden.
Ý nghĩa của "kyseenalaistaa" trong tiếng Việt
Nghi ngờ tính trung thực, giá trị hoặc sự thật của (một tuyên bố hoặc động cơ); chất vấn.
Câu ví dụ với "kyseenalaistaa"
-
"Hän kyseenalaisti todisteiden paikkansapitävyyden."
"Anh ấy đã chất vấn tính xác thực của các bằng chứng."
-
"Meidän on kyseenalaistettava oletuksemme."
"Chúng ta phải chất vấn những giả định của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyseenalaistaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kyseenalaistaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng khi muốn bày tỏ sự nghi ngờ về một tuyên bố, thông tin, hoặc hành động nào đó. Lưu ý sự khác biệt sắc thái so với 'epäillä', 'ihmetellä'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kyseenalaistaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kyseenalaistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kyseenalaistan |
Minä kyseenalaistan tämän päätöksen.
(Tôi nghi ngờ quyết định này.)
|
| sinä (bạn) | kyseenalaistat |
Sinä kyseenalaistat kaiken, mitä sanon.
(Bạn nghi ngờ mọi điều tôi nói.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kyseenalaistaa |
Hän kyseenalaistaa usein perinteiset arvot.
(Anh ấy/Cô ấy thường nghi ngờ các giá trị truyền thống.)
|
| me (chúng tôi) | kyseenalaistamme |
Me kyseenalaistamme tämän teorian paikkansapitävyyden.
(Chúng tôi nghi ngờ tính đúng đắn của lý thuyết này.)
|
| te (các bạn) | kyseenalaistatte |
Te kyseenalaistatte kaikki auktoriteetit.
(Các bạn nghi ngờ tất cả các nhà chức trách.)
|
| he (họ) | kyseenalaistavat |
He kyseenalaistavat uuden lain vaikutukset.
(Họ nghi ngờ những tác động của luật mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän kyseenalaistaisi tämän teorian, jos hänellä olisi enemmän tietoa."
"Cô ấy sẽ nghi ngờ lý thuyết này nếu cô ấy có nhiều thông tin hơn."
-
"Minä kyseenalaistaisin sen päätöksen, jos olisin sinun asemassasi."
"Tôi sẽ nghi ngờ quyết định đó nếu tôi ở vị trí của bạn."
-
"He kyseenalaistaisivat poliitikkojen lupaukset, jos he tietäisivät totuuden."
"Họ sẽ nghi ngờ những lời hứa của các chính trị gia nếu họ biết sự thật."
-
"Hänen teoriansa kyseenalaistaa yleisesti hyväksytyt käsitykset ilmastonmuutoksesta."
"Lý thuyết của anh ấy đặt ra nghi vấn về những quan điểm được chấp nhận rộng rãi về biến đổi khí hậu."
-
"En halua kyseenalaistaa päätöstäsi, mutta olen huolissani seurauksista."
"Tôi không muốn nghi ngờ quyết định của bạn, nhưng tôi lo lắng về hậu quả."
-
"Tutkimus kyseenalaisti olettamuksen, että kaikki oppilaat oppivat samalla tavalla."
"Nghiên cứu đã đặt nghi vấn về giả định rằng tất cả học sinh đều học theo cùng một cách."