(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kyseenalaistaa
B2
verbi B2 Luật pháp, Tranh luận

kyseenalaistaa

/ˈkyseːnˌɑlɑi̯stɑː/
chất vấn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kyseenalaistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Asettaa epäilyksenalaiseksi jonkin totuudenmukaisuuden tai oikeellisuuden.

Ý nghĩa của "kyseenalaistaa" trong tiếng Việt

Nghi ngờ tính trung thực, giá trị hoặc sự thật của (một tuyên bố hoặc động cơ); chất vấn.

Câu ví dụ với "kyseenalaistaa"

  • "Hän kyseenalaisti todisteiden paikkansapitävyyden."

    "Anh ấy đã chất vấn tính xác thực của các bằng chứng."

  • "Meidän on kyseenalaistettava oletuksemme."

    "Chúng ta phải chất vấn những giả định của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kyseenalaistaa"

Đồng nghĩa

epäillä (nghi ngờ) arvostella (phê bình)

Trái nghĩa

Cách dùng "kyseenalaistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi muốn bày tỏ sự nghi ngờ về một tuyên bố, thông tin, hoặc hành động nào đó. Lưu ý sự khác biệt sắc thái so với 'epäillä', 'ihmetellä'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kyseenalaistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kyseenalaistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kyseenalaistan
Minä kyseenalaistan tämän päätöksen.
(Tôi nghi ngờ quyết định này.)
sinä (bạn) kyseenalaistat
Sinä kyseenalaistat kaiken, mitä sanon.
(Bạn nghi ngờ mọi điều tôi nói.)
hän (anh/cô ấy) kyseenalaistaa
Hän kyseenalaistaa usein perinteiset arvot.
(Anh ấy/Cô ấy thường nghi ngờ các giá trị truyền thống.)
me (chúng tôi) kyseenalaistamme
Me kyseenalaistamme tämän teorian paikkansapitävyyden.
(Chúng tôi nghi ngờ tính đúng đắn của lý thuyết này.)
te (các bạn) kyseenalaistatte
Te kyseenalaistatte kaikki auktoriteetit.
(Các bạn nghi ngờ tất cả các nhà chức trách.)
he (họ) kyseenalaistavat
He kyseenalaistavat uuden lain vaikutukset.
(Họ nghi ngờ những tác động của luật mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Hän kyseenalaistaisi tämän teorian, jos hänellä olisi enemmän tietoa."

    "Cô ấy sẽ nghi ngờ lý thuyết này nếu cô ấy có nhiều thông tin hơn."

  • "Minä kyseenalaistaisin sen päätöksen, jos olisin sinun asemassasi."

    "Tôi sẽ nghi ngờ quyết định đó nếu tôi ở vị trí của bạn."

  • "He kyseenalaistaisivat poliitikkojen lupaukset, jos he tietäisivät totuuden."

    "Họ sẽ nghi ngờ những lời hứa của các chính trị gia nếu họ biết sự thật."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hänen teoriansa kyseenalaistaa yleisesti hyväksytyt käsitykset ilmastonmuutoksesta."

    "Lý thuyết của anh ấy đặt ra nghi vấn về những quan điểm được chấp nhận rộng rãi về biến đổi khí hậu."

  • "En halua kyseenalaistaa päätöstäsi, mutta olen huolissani seurauksista."

    "Tôi không muốn nghi ngờ quyết định của bạn, nhưng tôi lo lắng về hậu quả."

  • "Tutkimus kyseenalaisti olettamuksen, että kaikki oppilaat oppivat samalla tavalla."

    "Nghiên cứu đã đặt nghi vấn về giả định rằng tất cả học sinh đều học theo cùng một cách."