(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kyyninen
B2
adjektiivi B2 Văn học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

kyyninen

/ˈkyːninen/
nhạo báng cay độc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kyyninen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka suhtautuu epäillen ihmisten vilpittömyyteen ja hyvyyteen.

Ý nghĩa của "kyyninen" trong tiếng Việt

Nhạo báng một cách cay độc hoặc hoài nghi.

Câu ví dụ với "kyyninen"

  • "Hän on kyyninen ihminen, joka ei usko kenenkään tekevän mitään hyvää ilman taka-ajatuksia."

    "Anh ta là một người cay độc, không tin rằng ai đó làm điều gì tốt mà không có động cơ thầm kín."

  • "Kyyninen asenne voi estää meitä näkemästä maailman hyvyyttä."

    "Một thái độ nhạo báng cay độc có thể ngăn cản chúng ta nhìn thấy những điều tốt đẹp trên thế giới."

Cách dùng "kyyninen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kyyninen' thường được sử dụng để mô tả thái độ hoài nghi, bi quan về động cơ và lòng tốt của người khác. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với 'epäilevä' (hoài nghi) và gần nghĩa với 'sarkastinen' (mỉa mai, châm biếm) nhưng nhấn mạnh hơn vào sự thất vọng và mất niềm tin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kyyninen"