(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laajennus
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Công nghệ thông tin, Toán học

laajennus

/ˈlɑːjænːus/
sự mở rộng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laajennus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkin tekeminen suuremmaksi tai laajemmaksi

Ý nghĩa của "laajennus" trong tiếng Việt

Sự mở rộng; sự kéo dài; sự gia hạn.

Câu ví dụ với "laajennus"

  • "Kaupungin laajennus on suunnitteilla."

    "Việc mở rộng thành phố đang được lên kế hoạch."

  • "Tämä on sovelluksen uusin laajennus."

    "Đây là bản mở rộng mới nhất của ứng dụng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laajennus"

Đồng nghĩa

levennys (sự nới rộng)

Trái nghĩa

Cách dùng "laajennus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään melko suoraan 'sự mở rộng'. Huomaa kuitenkin, että 'laajentaminen' on verbi, kun taas 'laajennus' on substantiivi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laajennus"

Bảng chia từ (Declension) cho laajennus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laajennus
Tämä on uusi laajennus taloon.
(Đây là một phần mở rộng mới cho ngôi nhà.)
Biến cách số ít laajennusta
Tarvitsemme lisää laajennusta tähän alueeseen.
(Chúng ta cần thêm sự mở rộng cho khu vực này.)
Sở hữu cách số ít laajennuksen
Laajennuksen suunnitelmat ovat valmiit.
(Các kế hoạch mở rộng đã hoàn tất.)
Nguyên thể số nhiều laajennukset
Nämä laajennukset ovat erittäin moderneja.
(Những phần mở rộng này rất hiện đại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Uusi talo rakennettiin laajennuksineen."

    "Ngôi nhà mới được xây dựng với các phần mở rộng của nó."

  • "Kaupungin keskustaa suunnitellaan laajennettavaksi uusine laajennuksineen."

    "Trung tâm thành phố đang được lên kế hoạch mở rộng với những sự mở rộng mới."

  • "Museo avattiin uudelleen restaurointeineen ja laajennuksineen."

    "Bảo tàng đã được mở cửa trở lại với các phục hồi và mở rộng của nó."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen innoissani talon laajennuksesta."

    "Tôi rất hào hứng về việc mở rộng ngôi nhà."

  • "Uuden terminaalin laajennuksesta tulee lentokentälle paljon hyötyä."

    "Việc mở rộng nhà ga mới sẽ mang lại nhiều lợi ích cho sân bay."

  • "Yritys on saanut paljon positiivista palautetta toimintansa laajennuksesta."

    "Công ty đã nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ việc mở rộng hoạt động của mình."

Cách Trong (Inessive)
  • "Asumme laajennuksessa, joka on tehty viime vuonna."

    "Chúng tôi sống trong phần mở rộng đã được xây vào năm ngoái."

  • "Laajennuksessa on suuret ikkunat ja paljon valoa."

    "Trong phần mở rộng có những cửa sổ lớn và nhiều ánh sáng."

  • "Työskentelen laajennuksessa remontin aikana."

    "Tôi làm việc trong phần mở rộng trong quá trình sửa chữa."