(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laajentaa
B1
verbi B1 General

laajentaa

/ˈlɑːjentɑː/
nói thêm về
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laajentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin laajemmaksi, suuremmaksi tai kattavammaksi.

Ý nghĩa của "laajentaa" trong tiếng Việt

Nói thêm, giải thích chi tiết hơn, mở rộng về một vấn đề hoặc ý tưởng nào đó.

Câu ví dụ với "laajentaa"

  • "Hän laajensi esitystään lisätiedoilla."

    "Anh ấy đã nói thêm vào bài thuyết trình của mình bằng các thông tin bổ sung."

  • "Meidän täytyy laajentaa markkinaosuuttamme."

    "Chúng ta cần phải mở rộng thị phần của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laajentaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

supistaa (thu hẹp)

Cách dùng "laajentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laajentaa' thường được dùng khi muốn diễn tả việc mở rộng một chủ đề, một dự án, hoặc một ý tưởng nào đó. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác như 'lisätä'. Chú ý đến hậu tố '-entaa' thường gặp trong các động từ chỉ sự thay đổi hoặc mở rộng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laajentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: laajentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) laajennan
Minä laajennan liiketoimintaani.
(Tôi đang mở rộng hoạt động kinh doanh của mình.)
sinä (bạn) laajennat
Sinä laajennat horisonttiasi lukemalla kirjoja.
(Bạn mở rộng tầm nhìn của mình bằng cách đọc sách.)
hän (anh/cô ấy) laajentaa
Hän laajentaa tietämystään opiskelemalla.
(Anh/Cô ấy mở rộng kiến thức của mình bằng cách học tập.)
me (chúng tôi) laajennamme
Me laajennamme valikoimaamme uusilla tuotteilla.
(Chúng tôi đang mở rộng dòng sản phẩm của mình với các sản phẩm mới.)
te (các bạn) laajennatte
Te laajennatte verkostoanne osallistumalla konferensseihin.
(Các bạn mở rộng mạng lưới của mình bằng cách tham gia các hội nghị.)
he (họ) laajentavat
He laajentavat yritystään ulkomaille.
(Họ đang mở rộng công ty của mình ra nước ngoài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Haluaisin laajentaa yritystämme ulkomaille."

    "Tôi muốn mở rộng công ty của chúng tôi ra nước ngoài."

  • "Jos minulla olisi enemmän rahaa, laajentaisin taloani."

    "Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ mở rộng ngôi nhà của mình."

  • "Laajentaisitko tietämystäsi lukemalla enemmän kirjoja?"

    "Bạn có muốn mở rộng kiến thức của mình bằng cách đọc nhiều sách hơn không?"

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Kaupungin täytyy harkita puistoalueen laajentamista."

    "Thành phố cần cân nhắc việc mở rộng khu vực công viên."

  • "Laajentamasta toimintaansa yritys tarvitsee lisärahoitusta."

    "Để mở rộng hoạt động, công ty cần thêm nguồn tài chính."

  • "Olemme kiinnostuneita laajentamasta valikoimaamme uusilla tuotteilla."

    "Chúng tôi quan tâm đến việc mở rộng phạm vi lựa chọn của mình với các sản phẩm mới."