laajentaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "laajentaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin laajemmaksi, suuremmaksi tai kattavammaksi.
Ý nghĩa của "laajentaa" trong tiếng Việt
Nói thêm, giải thích chi tiết hơn, mở rộng về một vấn đề hoặc ý tưởng nào đó.
Câu ví dụ với "laajentaa"
-
"Hän laajensi esitystään lisätiedoilla."
"Anh ấy đã nói thêm vào bài thuyết trình của mình bằng các thông tin bổ sung."
-
"Meidän täytyy laajentaa markkinaosuuttamme."
"Chúng ta cần phải mở rộng thị phần của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laajentaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "laajentaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'laajentaa' thường được dùng khi muốn diễn tả việc mở rộng một chủ đề, một dự án, hoặc một ý tưởng nào đó. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác như 'lisätä'. Chú ý đến hậu tố '-entaa' thường gặp trong các động từ chỉ sự thay đổi hoặc mở rộng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "laajentaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: laajentaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | laajennan |
Minä laajennan liiketoimintaani.
(Tôi đang mở rộng hoạt động kinh doanh của mình.)
|
| sinä (bạn) | laajennat |
Sinä laajennat horisonttiasi lukemalla kirjoja.
(Bạn mở rộng tầm nhìn của mình bằng cách đọc sách.)
|
| hän (anh/cô ấy) | laajentaa |
Hän laajentaa tietämystään opiskelemalla.
(Anh/Cô ấy mở rộng kiến thức của mình bằng cách học tập.)
|
| me (chúng tôi) | laajennamme |
Me laajennamme valikoimaamme uusilla tuotteilla.
(Chúng tôi đang mở rộng dòng sản phẩm của mình với các sản phẩm mới.)
|
| te (các bạn) | laajennatte |
Te laajennatte verkostoanne osallistumalla konferensseihin.
(Các bạn mở rộng mạng lưới của mình bằng cách tham gia các hội nghị.)
|
| he (họ) | laajentavat |
He laajentavat yritystään ulkomaille.
(Họ đang mở rộng công ty của mình ra nước ngoài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Haluaisin laajentaa yritystämme ulkomaille."
"Tôi muốn mở rộng công ty của chúng tôi ra nước ngoài."
-
"Jos minulla olisi enemmän rahaa, laajentaisin taloani."
"Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ mở rộng ngôi nhà của mình."
-
"Laajentaisitko tietämystäsi lukemalla enemmän kirjoja?"
"Bạn có muốn mở rộng kiến thức của mình bằng cách đọc nhiều sách hơn không?"
-
"Kaupungin täytyy harkita puistoalueen laajentamista."
"Thành phố cần cân nhắc việc mở rộng khu vực công viên."
-
"Laajentamasta toimintaansa yritys tarvitsee lisärahoitusta."
"Để mở rộng hoạt động, công ty cần thêm nguồn tài chính."
-
"Olemme kiinnostuneita laajentamasta valikoimaamme uusilla tuotteilla."
"Chúng tôi quan tâm đến việc mở rộng phạm vi lựa chọn của mình với các sản phẩm mới."