laajentuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "laajentuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin tekeminen suuremmaksi tai laajemmaksi.
Ý nghĩa của "laajentuminen" trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó lớn hơn.
Câu ví dụ với "laajentuminen"
-
"Kaupungin nopea laajentuminen on aiheuttanut liikenneruuhkia."
"Sự mở rộng nhanh chóng của thành phố đã gây ra tắc nghẽn giao thông."
-
"Yrityksen laajentuminen uusille markkinoille oli menestys."
"Việc mở rộng của công ty sang các thị trường mới đã thành công."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laajentuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "laajentuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sự mở rộng có thể đề cập đến việc mở rộng về kích thước vật lý, phạm vi ảnh hưởng, hoặc thời gian. Cần phân biệt với 'kasvu' (sự tăng trưởng), thường ám chỉ sự phát triển tự nhiên.
Bảng chia từ (Taivutus) của "laajentuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho laajentuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | laajentuminen |
Euroopan unionin laajentuminen on ollut merkittävä tapahtuma.
(Sự mở rộng của Liên minh Châu Âu là một sự kiện quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | laajentumista |
Tarvitsemme lisää laajentumista markkinoilla.
(Chúng ta cần thêm sự mở rộng trên thị trường.)
|
| Sở hữu cách số ít | laajentumisen |
Laajentumisen vaikutukset ovat moninaiset.
(Những ảnh hưởng của sự mở rộng rất đa dạng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | laajentumiset |
Laajentumiset ovat muuttaneet Eurooppaa.
(Những sự mở rộng đã thay đổi châu Âu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kaupungin laajentumiselle täytyy asettaa selkeät rajat."
"Cần phải đặt ra những giới hạn rõ ràng cho sự mở rộng của thành phố."
-
"Hallitus myönsi rahoitusta yrityksen laajentumiselle."
"Chính phủ đã phê duyệt tài trợ cho việc mở rộng của công ty."
-
"Koulun laajentumiselle on suunniteltu uusi rakennus."
"Một tòa nhà mới đã được lên kế hoạch cho việc mở rộng của trường học."