(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laatia
B1
verbi B1 Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học

laatia

/ˈlɑːtiɑ/
biên soạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laatia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

koota ja järjestää tietoa useista lähteistä jonkin luomiseksi (esim. luettelo, raportti, kirja)

Ý nghĩa của "laatia" trong tiếng Việt

Biên soạn, thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một cái gì đó (ví dụ: danh sách, báo cáo, sách).

Câu ví dụ với "laatia"

  • "Laadimme raportin kokouksen tuloksista."

    "Chúng tôi đã biên soạn một báo cáo về kết quả của cuộc họp."

  • "Hän laati perusteellisen selvityksen asiasta."

    "Anh ấy đã biên soạn một bản tường trình kỹ lưỡng về vấn đề này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laatia"

Đồng nghĩa

koota (tập hợp, thu thập) sommitella (sắp xếp, bố trí)

Cách dùng "laatia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'laatia' korostaa huolellista kokoamista ja järjestämistä eri lähteistä. Se on muodollisempi kuin 'tehdä' ja sopii erityisesti kirjallisiin tai virallisiin asiayhteyksiin. Vertaa sanaa 'koota', joka tarkoittaa yksinkertaisesti asioiden yhdistämistä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laatia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: laatia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) laadin
Minä laadin raportin huomenna.
(Tôi sẽ soạn thảo báo cáo vào ngày mai.)
sinä (bạn) laadit
Sinä laadit suunnitelman kokousta varten.
(Bạn đang soạn thảo kế hoạch cho cuộc họp.)
hän (anh/cô ấy) laatii
Hän laatii sopimuksen.
(Anh ấy/Cô ấy đang soạn thảo hợp đồng.)
me (chúng tôi) laadimme
Me laadimme säännöt yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau soạn thảo các quy tắc.)
te (các bạn) laaditte
Te laaditte hyvän esityksen.
(Các bạn đang soạn thảo một bài thuyết trình hay.)
he (họ) laativat
He laativat uuden strategian.
(Họ đang soạn thảo một chiến lược mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Minun täytyy laatia raportti ensi viikolla."

    "Tôi phải soạn thảo báo cáo vào tuần tới."

  • "On tärkeää laatia selkeä suunnitelma projektia varten."

    "Việc soạn thảo một kế hoạch rõ ràng cho dự án là rất quan trọng."

  • "Hänellä on vaikeuksia laatia esseitä."

    "Cô ấy gặp khó khăn trong việc soạn thảo các bài luận."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä laadin raportin ensi viikolla."

    "Tôi sẽ soạn thảo báo cáo vào tuần tới."

  • "Hän on laatinut opinnäytetyönsä huolellisesti."

    "Anh ấy/Cô ấy đã soạn luận văn tốt nghiệp của mình một cách cẩn thận."

  • "Meidän täytyy laatia suunnitelma projektia varten."

    "Chúng ta phải lập kế hoạch cho dự án."

Thì Hiện tại
  • "Minä laadin raportin huomenna."

    "Tôi sẽ soạn thảo báo cáo vào ngày mai."

  • "Hän laatii uutta lakiehdotusta."

    "Anh ấy/Cô ấy đang soạn thảo một dự luật mới."

  • "Me laadimme suunnitelman ensi viikolla."

    "Chúng tôi sẽ soạn thảo kế hoạch vào tuần tới."