(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lähentyä
B1
verbi B1 Quan hệ giữa các cá nhân

lähentyä

/ˈlæhentyæ/
trở nên thân thiết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lähentyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla läheisemmäksi jonkun kanssa; solmia läheisempi suhde.

Ý nghĩa của "lähentyä" trong tiếng Việt

Phát triển một mối quan hệ gần gũi và cá nhân với ai đó.

Câu ví dụ với "lähentyä"

  • "Aloin lähentyä hänen kanssaan, kun teimme yhdessä projektia."

    "Tôi bắt đầu trở nên thân thiết với anh ấy khi chúng tôi cùng nhau thực hiện một dự án."

  • "He lähentyivät toisiaan matkan aikana."

    "Họ trở nên thân thiết với nhau trong suốt chuyến đi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lähentyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lähentyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lähentyä' diễn tả quá trình trở nên thân thiết hơn với ai đó, thường là qua thời gian và tương tác. Nó nhấn mạnh sự phát triển của mối quan hệ. Cần phân biệt với 'ystävystyä' (kết bạn) là bắt đầu một mối quan hệ bạn bè mới.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lähentyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lähentyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lähennyn
Minä lähennyn sinua.
(Tôi đang xích lại gần bạn.)
sinä (bạn) lähennyt
Sinä lähennyt minua.
(Bạn đang xích lại gần tôi.)
hän (anh/cô ấy) lähenee
Hän lähenee rantaa.
(Anh ấy/Cô ấy đang tiến gần đến bãi biển.)
me (chúng tôi) lähennymme
Me lähennymme toisiamme.
(Chúng tôi đang xích lại gần nhau.)
te (các bạn) lähennytte
Te lähennytte kaupunkia.
(Các bạn đang tiến gần đến thành phố.)
he (họ) lähenevät
He lähenevät määränpäätään.
(Họ đang tiến gần đến đích đến của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Haluaisin lähentyä sinua paremmin."

    "Tôi muốn thân thiết với bạn hơn."

  • "Jos asuisimme lähempänä, voisimme lähentyä enemmän."

    "Nếu chúng ta sống gần nhau hơn, chúng ta có thể trở nên thân thiết hơn."

  • "Olisi mukavaa, jos he lähentyisivät toisiaan."

    "Sẽ rất tuyệt nếu họ trở nên thân thiết với nhau."

Thì Quá khứ đơn
  • "He lähentyivät kesälomalla."

    "Họ đã trở nên thân thiết hơn trong kỳ nghỉ hè."

  • "Minä lähentyin hänen kanssaan opiskeluaikoina."

    "Tôi đã trở nên thân thiết với anh ấy/cô ấy trong thời gian học tập."

  • "Lapset lähentyivät isovanhempiaan vierailun aikana."

    "Những đứa trẻ đã trở nên thân thiết hơn với ông bà của chúng trong chuyến thăm."