lahjoittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "lahjoittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Antaa jollekin jotakin vastikkeetta, esimerkiksi rahaa, omaisuutta tai aikaa.
Ý nghĩa của "lahjoittaa" trong tiếng Việt
Trao tặng, ban cho, hoặc di tặng thu nhập hoặc tài sản cho một người hoặc một tổ chức.
Câu ví dụ với "lahjoittaa"
-
"Hän lahjoitti suuren summan rahaa hyväntekeväisyyteen."
"Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện."
-
"Yhtiö päätti lahjoittaa osan voitoistaan ympäristönsuojeluun."
"Công ty quyết định quyên góp một phần lợi nhuận của mình cho việc bảo vệ môi trường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lahjoittaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lahjoittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lahjoittaa' thường được dùng khi nói về việc trao tặng một cách chính thức hoặc có mục đích cao cả. Cần phân biệt với các từ khác như 'antaa' (cho) là hành động chung chung hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lahjoittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lahjoittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lahjoitan |
Minä lahjoitan rahaa hyväntekeväisyyteen.
(Tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.)
|
| sinä (bạn) | lahjoitat |
Sinä lahjoitat vanhoja vaatteita.
(Bạn quyên góp quần áo cũ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lahjoittaa |
Hän lahjoittaa aikaansa vapaaehtoistyöhön.
(Anh ấy/Cô ấy dành thời gian cho công việc tình nguyện.)
|
| me (chúng tôi) | lahjoitamme |
Me lahjoitamme kirjoja kirjastolle.
(Chúng tôi quyên góp sách cho thư viện.)
|
| te (các bạn) | lahjoitatte |
Te lahjoitatte leluja lapsille.
(Các bạn quyên góp đồ chơi cho trẻ em.)
|
| he (họ) | lahjoittavat |
He lahjoittavat verta säännöllisesti.
(Họ thường xuyên hiến máu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää lahjoittaa verta säännöllisesti."
"Việc hiến máu thường xuyên là rất quan trọng."
-
"Päätimme lahjoittaa vanhat lelut hyväntekeväisyyteen."
"Chúng tôi quyết định quyên góp đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện."
-
"Hän haluaa lahjoittaa aikaansa vapaaehtoistyöhön."
"Anh ấy muốn dành thời gian của mình cho công việc tình nguyện."
-
"Minä lahjoitan rahaa hyväntekeväisyyteen."
"Tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện."
-
"Hän lahjoitti vanhat vaatteensa Kierrätyskeskukseen."
"Anh ấy/Cô ấy đã quyên góp quần áo cũ của mình cho Trung tâm Tái chế."
-
"Me lahjoitamme aikaamme nuorten tukemiseen."
"Chúng tôi dành thời gian của mình để hỗ trợ thanh niên."