(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lahjoittaa
B1
verbi B1 Chung

lahjoittaa

/ˈlɑhjoi̯tːɑː/
trao tặng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lahjoittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Antaa jollekin jotakin vastikkeetta, esimerkiksi rahaa, omaisuutta tai aikaa.

Ý nghĩa của "lahjoittaa" trong tiếng Việt

Trao tặng, ban cho, hoặc di tặng thu nhập hoặc tài sản cho một người hoặc một tổ chức.

Câu ví dụ với "lahjoittaa"

  • "Hän lahjoitti suuren summan rahaa hyväntekeväisyyteen."

    "Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện."

  • "Yhtiö päätti lahjoittaa osan voitoistaan ympäristönsuojeluun."

    "Công ty quyết định quyên góp một phần lợi nhuận của mình cho việc bảo vệ môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lahjoittaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "lahjoittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lahjoittaa' thường được dùng khi nói về việc trao tặng một cách chính thức hoặc có mục đích cao cả. Cần phân biệt với các từ khác như 'antaa' (cho) là hành động chung chung hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lahjoittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lahjoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lahjoitan
Minä lahjoitan rahaa hyväntekeväisyyteen.
(Tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.)
sinä (bạn) lahjoitat
Sinä lahjoitat vanhoja vaatteita.
(Bạn quyên góp quần áo cũ.)
hän (anh/cô ấy) lahjoittaa
Hän lahjoittaa aikaansa vapaaehtoistyöhön.
(Anh ấy/Cô ấy dành thời gian cho công việc tình nguyện.)
me (chúng tôi) lahjoitamme
Me lahjoitamme kirjoja kirjastolle.
(Chúng tôi quyên góp sách cho thư viện.)
te (các bạn) lahjoitatte
Te lahjoitatte leluja lapsille.
(Các bạn quyên góp đồ chơi cho trẻ em.)
he (họ) lahjoittavat
He lahjoittavat verta säännöllisesti.
(Họ thường xuyên hiến máu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää lahjoittaa verta säännöllisesti."

    "Việc hiến máu thường xuyên là rất quan trọng."

  • "Päätimme lahjoittaa vanhat lelut hyväntekeväisyyteen."

    "Chúng tôi quyết định quyên góp đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện."

  • "Hän haluaa lahjoittaa aikaansa vapaaehtoistyöhön."

    "Anh ấy muốn dành thời gian của mình cho công việc tình nguyện."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä lahjoitan rahaa hyväntekeväisyyteen."

    "Tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện."

  • "Hän lahjoitti vanhat vaatteensa Kierrätyskeskukseen."

    "Anh ấy/Cô ấy đã quyên góp quần áo cũ của mình cho Trung tâm Tái chế."

  • "Me lahjoitamme aikaamme nuorten tukemiseen."

    "Chúng tôi dành thời gian của mình để hỗ trợ thanh niên."