laillinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "laillinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lain mukainen, lain sallima, oikeudenmukainen.
Ý nghĩa của "laillinen" trong tiếng Việt
Hợp pháp; chính đáng; có căn cứ; được công nhận.
Câu ví dụ với "laillinen"
-
"Hänellä on laillinen oikeus tehdä niin."
"Anh ấy có quyền hợp pháp để làm như vậy."
-
"Laillinen sopimus on molempien osapuolten etujen mukaista."
"Một thỏa thuận hợp pháp có lợi cho cả hai bên."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laillinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "laillinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'laillinen' trong tiếng Phần Lan có nghĩa là hợp pháp, tuân thủ luật pháp. Nó tương đương với 'hợp lệ' khi nói về tài khoản, giấy tờ, v.v. Lưu ý sắc thái chính thức và pháp lý của từ này.