(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laillinen
B1
adjektiivi B1 Kinh doanh, Tài chính, Công nghệ thông tin

laillinen

/ˈlɑi̯lːinen/
tài khoản hợp lệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lain mukainen, lain sallima, oikeudenmukainen.

Ý nghĩa của "laillinen" trong tiếng Việt

Hợp pháp; chính đáng; có căn cứ; được công nhận.

Câu ví dụ với "laillinen"

  • "Hänellä on laillinen oikeus tehdä niin."

    "Anh ấy có quyền hợp pháp để làm như vậy."

  • "Laillinen sopimus on molempien osapuolten etujen mukaista."

    "Một thỏa thuận hợp pháp có lợi cho cả hai bên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laillinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "laillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laillinen' trong tiếng Phần Lan có nghĩa là hợp pháp, tuân thủ luật pháp. Nó tương đương với 'hợp lệ' khi nói về tài khoản, giấy tờ, v.v. Lưu ý sắc thái chính thức và pháp lý của từ này.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laillinen"