(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laillisuus
B2
substantiivi B2 Pháp luật

laillisuus

/ˈlɑi̯lːisuːs/
tính hợp pháp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laillisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lainmukaisuus, lainmukainen tila tai ominaisuus.

Ý nghĩa của "laillisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất tuân thủ pháp luật; sự phù hợp với pháp luật.

Câu ví dụ với "laillisuus"

  • "Yhtiön toiminnan laillisuus tarkistettiin perusteellisesti."

    "Tính hợp pháp trong hoạt động của công ty đã được kiểm tra kỹ lưỡng."

  • "Laillisuus on oikeusvaltion perusta."

    "Tính hợp pháp là nền tảng của nhà nước pháp quyền."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laillisuus"

Đồng nghĩa

lainmukaisuus (sự tuân thủ pháp luật)

Trái nghĩa

Cách dùng "laillisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laillisuus' trong tiếng Phần Lan biểu thị trạng thái hoặc phẩm chất tuân thủ pháp luật. Cần phân biệt với 'legitimiteetti' (tính hợp lệ, chính đáng) mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế nhau trong một số ngữ cảnh nhất định. 'Laillisuus' tập trung vào việc tuân thủ luật pháp, còn 'legitimiteetti' tập trung vào sự chấp nhận và công nhận của xã hội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laillisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho laillisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laillisuus
Laillisuus on oikeusvaltion perusta.
(Tính hợp pháp là nền tảng của một nhà nước pháp quyền.)
Biến cách số ít laillisuutta
Meidän on kunnioitettava laillisuutta.
(Chúng ta phải tôn trọng tính hợp pháp.)
Sở hữu cách số ít laillisuuden
Laillisuuden periaate on tärkeä.
(Nguyên tắc của tính hợp pháp là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều laillisuudet
Erilaiset laillisuudet voivat olla ristiriidassa keskenään.
(Các tính hợp pháp khác nhau có thể mâu thuẫn với nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Valtion laillisuuden perusta on sen perustuslaissa."

    "Nền tảng của tính hợp pháp của nhà nước nằm trong hiến pháp của nó."

  • "Yrityksen toiminta kyseenalaistettiin laillisuuden puutteen vuoksi."

    "Hoạt động của công ty bị đặt dấu hỏi do thiếu tính hợp pháp."

  • "Tuomioistuimen päätös vahvisti sopimuksen laillisuuden."

    "Quyết định của tòa án xác nhận tính hợp pháp của thỏa thuận."

Cách Trong (Inessive)
  • "Valtionhallinnossa on tärkeää toimia laillisuudessa."

    "Trong hành chính nhà nước, việc hành động theo đúng pháp luật là rất quan trọng."

  • "Laillisuudessa pysyminen vaatii jatkuvaa valppautta."

    "Việc duy trì tuân thủ pháp luật đòi hỏi sự cảnh giác liên tục."

  • "Päätöksenteossa korostetaan aina laillisuudessa pysymistä."

    "Trong quá trình ra quyết định, việc tuân thủ pháp luật luôn được nhấn mạnh."