(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laiminlyönti
B2
substantiivi B2 Kinh doanh, Pháp luật, Quản lý

laiminlyönti

/ˈlɑi̯minlyø̯nti/
sự không thực hiện
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laiminlyönti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Velvollisuuden, sopimuksen tai lupauksen täyttämättä jättäminen tai sen laiminlyöminen.

Ý nghĩa của "laiminlyönti" trong tiếng Việt

Sự không thực hiện hoặc từ chối thực hiện một hành động đã được thỏa thuận hoặc hứa hẹn.

Câu ví dụ với "laiminlyönti"

  • "Sopimuksen laiminlyönti johti oikeudenkäyntiin."

    "Sự không thực hiện hợp đồng đã dẫn đến vụ kiện."

  • "Työnantaja syytti työntekijää velvollisuuksien laiminlyönnistä."

    "Người sử dụng lao động cáo buộc người lao động không thực hiện nghĩa vụ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laiminlyönti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

täyttäminen (Sự thực hiện)

Cách dùng "laiminlyönti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được sử dụng khi nói về việc không thực hiện một nghĩa vụ, thỏa thuận hoặc lời hứa. Cần phân biệt với 'rikkomus' (vi phạm) có nghĩa rộng hơn và có thể bao gồm cả các hành vi vi phạm pháp luật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laiminlyönti"

Bảng chia từ (Declension) cho laiminlyönti:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laiminlyönti
Laiminlyönti on vakava virhe.
(Sự bỏ bê là một lỗi nghiêm trọng.)
Biến cách số ít laiminlyöntiä
En hyväksy laiminlyöntiä.
(Tôi không chấp nhận sự bỏ bê.)
Sở hữu cách số ít laiminlyönnin
Laiminlyönnin seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự bỏ bê có thể rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều laiminlyönnit
Laiminlyönnit johtivat ongelmiin.
(Những sự bỏ bê đã dẫn đến các vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hän myönsi laiminlyönnin."

    "Anh ấy đã thừa nhận sự sao nhãng."

  • "En voi hyväksyä laiminlyöntiä."

    "Tôi không thể chấp nhận sự sao nhãng."

  • "Poliisi tutkii laiminlyöntiä."

    "Cảnh sát đang điều tra vụ sao nhãng."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Yrityksen laiminlyönnin seuraukset olivat vakavat."

    "Hậu quả của sự sao nhãng của công ty rất nghiêm trọng."

  • "Hänen laiminlyöntinsä johti sopimuksen purkamiseen."

    "Sự sao nhãng của anh ấy đã dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng."

  • "Lääkärin laiminlyönnin vuoksi potilaan tila paheni."

    "Do sự sao nhãng của bác sĩ, tình trạng của bệnh nhân trở nên tồi tệ hơn."

Biến cách Partitive
  • "En halua nähdä enää yhtään laiminlyöntiä."

    "Tôi không muốn thấy thêm bất kỳ sự sao nhãng nào nữa."

  • "Hän syytti minua laiminlyöntiä."

    "Anh ấy buộc tội tôi về sự sao nhãng."

  • "Yrityksen johto tutkii laiminlyöntiä sopimuksen ehdoissa."

    "Ban lãnh đạo công ty đang điều tra sự sao nhãng trong các điều khoản của hợp đồng."