laina
Định nghĩa & Giải nghĩa "laina"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Rahasumma, jonka joku on lainannut toiselta ja joka on maksettava takaisin korkoineen.
Ý nghĩa của "laina" trong tiếng Việt
Một khoản tiền được vay, thường là từ ngân hàng, và phải được trả lại, thường cùng với một khoản tiền bạn phải trả như lãi suất.
Câu ví dụ với "laina"
-
"Hän otti pankista lainan uutta autoa varten."
"Anh ấy đã vay một khoản từ ngân hàng để mua một chiếc xe mới."
-
"Meidän täytyy maksaa laina takaisin sovitussa aikataulussa."
"Chúng ta phải trả lại khoản vay theo lịch trình đã thỏa thuận."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laina"
Đồng nghĩa
Cách dùng "laina" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Laina là khoản vay nói chung. On olemassa monia erityyppisiä lainoja, kuten asuntolaina (khoản vay mua nhà) tai opintolaina (khoản vay sinh viên). Muista, että lainaan liittyy aina korko (korko).
Bảng chia từ (Taivutus) của "laina"
Bảng chia từ (Declension) cho laina:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | laina |
Minulla on iso laina pankista.
(Tôi có một khoản vay lớn từ ngân hàng.)
|
| Biến cách số ít | lainaa |
Tarvitsen lainaa uutta autoa varten.
(Tôi cần một khoản vay để mua một chiếc xe hơi mới.)
|
| Sở hữu cách số ít | lainan |
Lainan korko on korkea.
(Lãi suất của khoản vay cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | lainat |
Maksoin kaikki lainat takaisin.
(Tôi đã trả hết tất cả các khoản vay.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän maksoi asunnon lainoineen takaisin viidessä vuodessa."
"Anh ấy đã trả hết cả tiền mua nhà lẫn khoản vay trong vòng 5 năm."
-
"Ostin yrityksen lainoineen päivineen."
"Tôi đã mua công ty, bao gồm cả các khoản nợ (khoản vay) của nó."
-
"Perintö tuli minulle lainoineen."
"Khoản thừa kế đến với tôi, mang theo cả những khoản nợ (khoản vay)."
-
"Olen työssä pankissa lainana."
"Tôi đang làm việc tại ngân hàng với tư cách là người cho vay (tạm thời)."
-
"Hän on velkaa ystävälleen suuren summan lainana."
"Anh ấy nợ bạn mình một khoản tiền lớn dưới dạng một khoản vay."
-
"Lapsuudessani toivoin leikkimökin lainana, mutta vanhempani eivät pystyneet siihen."
"Thời thơ ấu, tôi đã ước ao có một ngôi nhà đồ chơi như một món đồ cho mượn, nhưng bố mẹ tôi không thể đáp ứng được."
-
"Olen suurissa lainoissa."
"Tôi đang mắc nợ rất nhiều."
-
"Tässä lainassa on korkea korko."
"Khoản vay này có lãi suất cao."
-
"Hän on pulassa lainoissa."
"Anh ấy đang gặp rắc rối với các khoản vay."
-
"Hän joutui ottamaan lainan opintojensa rahoittamiseksi."
"Anh ấy buộc phải vay tiền để tài trợ cho việc học của mình."
-
"Pankki muutti asuntolainan euromääräiseksi lainaksi."
"Ngân hàng đã chuyển đổi khoản vay mua nhà thành một khoản vay bằng đồng euro."
-
"Yritys päätti muuttaa velkansa osakepääomaksi lainaksi."
"Công ty quyết định chuyển đổi nợ của mình thành vốn cổ phần thông qua một khoản vay."