(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lainmukainen
B2
adjective B2 Xã hội, Pháp luật

lainmukainen

/ˈlɑi̯nˌmukɑi̯nen/
tuân thủ luật lệ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lainmukainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lain tai säännösten mukainen, lakien ja määräysten mukaisesti toimiva.

Ý nghĩa của "lainmukainen" trong tiếng Việt

Tuân thủ luật lệ hoặc pháp luật.

Câu ví dụ với "lainmukainen"

  • "Toimintamme on lainmukaista."

    "Hoạt động của chúng tôi là tuân thủ pháp luật."

  • "Yrityksen on toimittava lainmukaisesti kaikissa tilanteissa."

    "Công ty phải hoạt động tuân thủ pháp luật trong mọi tình huống."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lainmukainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lainmukainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lainmukainen' có nghĩa là tuân thủ theo luật pháp, đúng theo quy định. Nó nhấn mạnh tính hợp pháp và sự phù hợp với các quy tắc đã được thiết lập. Cần phân biệt với các từ như 'laillinen' (hợp pháp) và 'säännöllinen' (đều đặn, thường xuyên).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lainmukainen"