lainvastainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "lainvastainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lain vastainen, lainvoimaa vailla oleva.
Ý nghĩa của "lainvastainen" trong tiếng Việt
Nằm ngoài hoặc vượt quá thẩm quyền hoặc phạm vi của cơ quan lập pháp.
Câu ví dụ với "lainvastainen"
-
"Hänen toimintansa oli lainvastaista."
"Hành động của anh ta là bất hợp pháp."
-
"Lainvastainen menettely voi johtaa vakaviin seuraamuksiin."
"Thủ tục trái pháp luật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lainvastainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lainvastainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý trang trọng. Cần phân biệt với 'laillinen' (hợp pháp) và 'oikeudenmukainen' (công bằng). 'Lainvastainen' nhấn mạnh sự vi phạm luật pháp.