(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lainvastainen
C2
adjektiivi C2 Chính trị, Luật pháp

lainvastainen

/ˈlɑi̯nˌvɑstɑi̯nen/
ngoài khuôn khổ pháp luật
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lainvastainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lain vastainen, lainvoimaa vailla oleva.

Ý nghĩa của "lainvastainen" trong tiếng Việt

Nằm ngoài hoặc vượt quá thẩm quyền hoặc phạm vi của cơ quan lập pháp.

Câu ví dụ với "lainvastainen"

  • "Hänen toimintansa oli lainvastaista."

    "Hành động của anh ta là bất hợp pháp."

  • "Lainvastainen menettely voi johtaa vakaviin seuraamuksiin."

    "Thủ tục trái pháp luật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lainvastainen"

Đồng nghĩa

laetonmukainen (trái với luật) sääntöjenvastainen (trái với quy tắc)

Trái nghĩa

Cách dùng "lainvastainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý trang trọng. Cần phân biệt với 'laillinen' (hợp pháp) và 'oikeudenmukainen' (công bằng). 'Lainvastainen' nhấn mạnh sự vi phạm luật pháp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lainvastainen"