(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laite
A2
substantiivi A2 Kỹ thuật, Khoa học

laite

/ˈlɑi̯teˣ/
thiết bị
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laite"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Väline, kone tai koje, joka on suunniteltu tiettyyn tarkoitukseen.

Ý nghĩa của "laite" trong tiếng Việt

Một cơ chế hoặc dụng cụ phức tạp cho một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ với "laite"

  • "Tämä on uusi laite."

    "Đây là một thiết bị mới."

  • "Laboratoriossa on paljon erilaisia laitteita."

    "Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laite"

Đồng nghĩa

Cách dùng "laite" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'laite' viittaa usein teknisiin laitteisiin tai koneisiin. Huomaa ero sanan 'väline' kanssa, joka on yleisempi työkaluille.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laite"

Bảng chia từ (Declension) cho laite:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laite
Tämä on uusi laite.
(Đây là một thiết bị mới.)
Biến cách số ít laitetta
Tarvitsen uutta laitetta.
(Tôi cần một thiết bị mới.)
Sở hữu cách số ít laitteen
Laitteen hinta on korkea.
(Giá của thiết bị cao.)
Nguyên thể số nhiều laitteet
Nämä ovat moderneja laitteet.
(Đây là những thiết bị hiện đại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän osti uuden puhelimen, mutta hän ei ole vieläkään päässyt eroon vanhasta laitteesta."

    "Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới, nhưng anh ấy vẫn chưa thoát khỏi cái máy cũ."

  • "Tämä ongelma johtuu viallisesta laitteesta."

    "Vấn đề này là do thiết bị bị lỗi."

  • "Olen oppinut paljon uutta tästä laitteesta."

    "Tôi đã học được rất nhiều điều mới từ thiết bị này."

Cách Trong (Inessive)
  • "Työskentelen päivittäin monimutkaisissa laitteissa."

    "Tôi làm việc hàng ngày trên những thiết bị phức tạp."

  • "Onnettomuus tapahtui laitteessa, jota ei ollut huollettu kunnolla."

    "Tai nạn xảy ra ở một thiết bị chưa được bảo trì đúng cách."

  • "Uusimmassa laitteessa on paljon parannettuja ominaisuuksia."

    "Thiết bị mới nhất có nhiều tính năng được cải tiến."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun laitteeni on uusi."

    "Thiết bị của tôi là mới."

  • "Hän korjasi laitteensa itse."

    "Anh ấy tự sửa thiết bị của mình."

  • "Olen tyytyväinen laitteeseeni."

    "Tôi hài lòng với thiết bị của mình."