(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laitteisto
B1
substantiivi B1 Công nghệ thông tin

laitteisto

/ˈlɑitːeisto/
máy móc phần cứng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laitteisto"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tietokoneen tai muun elektronisen laitteen fyysiset osat, kuten piirilevyt, johdot ja oheislaitteet.

Ý nghĩa của "laitteisto" trong tiếng Việt

Hardware: Phần cứng: Các máy móc, dây điện và các thành phần vật lý khác của máy tính hoặc hệ thống điện tử khác.
Machine: Máy móc: Một thiết bị sử dụng năng lượng cơ học và có một số bộ phận, mỗi bộ phận có một chức năng xác định và cùng nhau thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

Câu ví dụ với "laitteisto"

  • "Tietokoneen laitteisto on uusittu."

    "Phần cứng của máy tính đã được nâng cấp."

  • "Laitteiston toiminta on varmistettava ennen asennusta."

    "Phải đảm bảo hoạt động của phần cứng trước khi cài đặt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laitteisto"

Đồng nghĩa

Cách dùng "laitteisto" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laitteisto' thường được dùng để chỉ phần cứng của máy tính hoặc các thiết bị điện tử. Nó tương đương với 'hardware' trong tiếng Anh. Lưu ý sự khác biệt với 'ohjelmisto' (phần mềm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "laitteisto"

Bảng chia từ (Declension) cho laitteisto:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laitteisto
Uusi laitteisto on kallis.
(Hệ thống thiết bị mới rất đắt.)
Biến cách số ít laitteistoa
Tarvitsemme uutta laitteistoa.
(Chúng tôi cần một hệ thống thiết bị mới.)
Sở hữu cách số ít laitteiston
Laitteiston huolto on tärkeää.
(Việc bảo trì hệ thống thiết bị là quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều laitteistot
Nämä laitteistot ovat moderneja.
(Những hệ thống thiết bị này hiện đại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Laitteistona tietokone on monimutkainen kokonaisuus."

    "Là một phần cứng, máy tính là một thể thống nhất phức tạp."

  • "Yrityksemme käyttää laitteistona uusinta teknologiaa."

    "Công ty chúng tôi sử dụng phần cứng như là công nghệ mới nhất."

  • "Hän tutki laitteistona vanhaa radiota."

    "Anh ấy đang nghiên cứu một chiếc radio cũ như là một phần cứng."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun laitteistoni on vanhentunut, joten minun täytyy ostaa uusi."

    "Phần cứng của tôi đã lỗi thời, vì vậy tôi cần phải mua một cái mới."

  • "Hänen laitteistonsa vaurioitui salamaniskusta."

    "Phần cứng của anh ấy/cô ấy đã bị hư hại do sét đánh."

  • "Meidän laitteistomme ei tue tätä ohjelmaa."

    "Phần cứng của chúng tôi không hỗ trợ chương trình này."