(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laittomuus
B2
substantiivi B2 Tôn giáo, Triết học

laittomuus

/ˈlɑi̯t̪ːomˌmuːs/
phi pháp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laittomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lain vastainen tila tai toiminta; toiminta, joka rikkoo lakia.

Ý nghĩa của "laittomuus" trong tiếng Việt

Trong Ấn Độ giáo và Phật giáo, adharma đề cập đến các hành động, hành vi hoặc nguyên tắc được coi là vô đạo đức, phi đạo đức hoặc đi ngược lại trật tự tự nhiên và sự chính trực. Nó đại diện cho sự đối lập của dharma.

Câu ví dụ với "laittomuus"

  • "Korruptio on laittomuuden muoto, joka heikentää yhteiskunnan luottamusta."

    "Tham nhũng là một hình thức phi pháp, làm suy yếu lòng tin của xã hội."

  • "Hänen toimintansa oli täynnä laittomuuksia, mikä johti pidätykseen."

    "Hành động của anh ta đầy rẫy những điều phi pháp, dẫn đến việc bị bắt giữ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laittomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "laittomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laittomuus' chỉ trạng thái hoặc hành động bất hợp pháp, trái với pháp luật. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'rikos' (tội phạm) hoặc 'väärinkäytös' (lạm dụng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "laittomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho laittomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laittomuus
Laittomuus on vakava ongelma.
(Sự bất hợp pháp là một vấn đề nghiêm trọng.)
Biến cách số ít laittomuutta
Poliisi tutkii laittomuutta.
(Cảnh sát đang điều tra hành vi bất hợp pháp.)
Sở hữu cách số ít laittomuuden
Laittomuuden seuraukset ovat vakavat.
(Hậu quả của sự bất hợp pháp là nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều laittomuudet
Monet laittomuudet jäävät selvittämättä.
(Nhiều hành vi bất hợp pháp không được làm sáng tỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän pakeni maasta laittomuuksineen."

    "Anh ta trốn khỏi đất nước cùng với những hành vi phạm pháp của mình."

  • "Kaupunginjohtaja erosi laittomuuksineen paljastuttuaan."

    "Thị trưởng từ chức sau khi những hành vi phạm pháp của ông ta bị phanh phui."

  • "Yhtiö ajautui konkurssiin laittomuuksineen ja velkoineen."

    "Công ty rơi vào cảnh phá sản cùng với những hành vi phạm pháp và các khoản nợ."

Biến cách Partitive
  • "En hyväksy minkäänlaista laittomuutta."

    "Tôi không chấp nhận bất kỳ hành vi bất hợp pháp nào."

  • "Poliisi tutkii laittomuutta kaupungissa."

    "Cảnh sát đang điều tra tình trạng bất hợp pháp trong thành phố."

  • "Hän syytti häntä laittomuutta."

    "Anh ấy/cô ấy cáo buộc anh ta/cô ta về hành vi bất hợp pháp."