(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lakata olemasta
B1
Verbi B1 Triết học, Sinh học, Ngôn ngữ học

lakata olemasta

/ˈlɑkɑtɑ ˈolemɑstɑ/
không còn tồn tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lakata olemasta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lopettaa elämä; kuolla; hävitä.

Ý nghĩa của "lakata olemasta" trong tiếng Việt

Không còn tồn tại; chấm dứt sự tồn tại; chết.

Câu ví dụ với "lakata olemasta"

  • "Hän lakkasi olemasta yhtenä aamuna."

    "Anh ấy không còn tồn tại vào một buổi sáng."

  • "Tämä laki on lakannut olemasta voimassa."

    "Luật này đã hết hiệu lực."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lakata olemasta"

Đồng nghĩa

kuolla (chết) menettää olemassaolonsa (mất đi sự tồn tại)

Trái nghĩa

Cách dùng "lakata olemasta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này diễn tả sự chấm dứt tồn tại, có thể là về mặt vật lý (chết) hoặc trừu tượng (không còn hiệu lực). Cần phân biệt với các từ chỉ sự biến mất đơn thuần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lakata olemasta"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lakata olemasta

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lakkaan olemasta
Minä lakkaan olemasta vihainen sinulle.
(Tôi ngừng giận bạn.)
sinä (bạn) lakkaat olemasta
Sinä lakkaat olemasta lapsellinen.
(Bạn thôi trẻ con đi.)
hän (anh/cô ấy) lakkaa olemasta
Hän lakkaa olemasta ujo, kun hän tuntee sinut paremmin.
(Anh ấy/Cô ấy sẽ không còn ngại ngùng khi quen bạn hơn.)
me (chúng tôi) lakkaamme olemasta
Me lakkaamme olemasta huolissamme, kun saamme tietää tulokset.
(Chúng tôi sẽ ngừng lo lắng khi biết kết quả.)
te (các bạn) lakkaatte olemasta
Te lakkaatte olemasta äänessä, kun opettaja tulee.
(Các bạn im lặng khi giáo viên đến.)
he (họ) lakkaavat olemasta
He lakkaavat olemasta ystäviä, jos he riitelevät.
(Họ sẽ không còn là bạn nếu họ cãi nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän pelkäsi lakkaamasta olemasta."

    "Anh ấy sợ chết (sợ việc ngừng tồn tại)."

  • "Lakkaamasta olemasta on pelottavaa."

    "Việc ngừng tồn tại (chết) thật đáng sợ."

  • "Hän haaveili lakkaamasta olemasta kaikesta stressistä."

    "Anh ấy mơ về việc thoát khỏi (ngừng tồn tại) mọi căng thẳng."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hän pelkäsi lakkaamista olemasta."

    "Anh ấy sợ việc ngừng tồn tại."

  • "Lakkaaminen olemasta on osa elämää."

    "Việc ngừng tồn tại là một phần của cuộc sống."

  • "Hän ajatteli lakkaamista olemasta rauhallisesti."

    "Anh ấy suy nghĩ về việc ngừng tồn tại một cách bình tĩnh."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Hän oli jo lakannut olemasta, kun pelastajat saapuivat."

    "Anh ấy đã không còn nữa khi những người cứu hộ đến."

  • "Kun katsoin taaksepäin, huomasin, että ystävyytemme oli lakannut olemasta jo aikoja sitten."

    "Khi tôi nhìn lại, tôi nhận ra rằng tình bạn của chúng tôi đã kết thúc từ lâu rồi."

  • "Olin luullut, että tunteeni häntä kohtaan olivat lakanneet olemasta, mutta olin väärässä."

    "Tôi đã nghĩ rằng cảm xúc của tôi dành cho anh ấy đã không còn nữa, nhưng tôi đã sai."