lakkauttaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "lakkauttaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä loppu johonkin, kumota, mitätöidä.
Ý nghĩa của "lakkauttaa" trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'abolish': chính thức chấm dứt (một hệ thống, thông lệ hoặc tổ chức).
Câu ví dụ với "lakkauttaa"
-
"Eduskunta lakkautti kuolemanrangaistuksen."
"Quốc hội đã bãi bỏ án tử hình."
-
"Yhtiö päätti lakkauttaa kannattamattoman toimipisteen."
"Công ty quyết định bãi bỏ chi nhánh hoạt động không có lợi nhuận."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lakkauttaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lakkauttaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lakkauttaa' thường được dùng để chỉ việc chấm dứt một cách chính thức một hệ thống, tổ chức, hoặc thông lệ nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'lopettaa' (dừng lại) hoặc 'peruuttaa' (hủy bỏ), vì 'lakkauttaa' mang tính chất bãi bỏ, có tính chất pháp lý hoặc chính thức hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lakkauttaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lakkauttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lakkautan |
Minä lakkautan tämän projektin.
(Tôi hủy bỏ dự án này.)
|
| sinä (bạn) | lakkautat |
Sinä lakkautat yrityksesi.
(Bạn đóng cửa công ty của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lakkauttaa |
Hän lakkauttaa koulun.
(Anh/Cô ấy đóng cửa trường học.)
|
| me (chúng tôi) | lakkautamme |
Me lakkautamme toimintamme.
(Chúng tôi ngừng hoạt động.)
|
| te (các bạn) | lakkautatte |
Te lakkautatte kaikki työpaikat.
(Các bạn cắt giảm tất cả các vị trí việc làm.)
|
| he (họ) | lakkauttavat |
He lakkauttavat vanhan tehtaan.
(Họ đóng cửa nhà máy cũ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallituksen on vaikea päättää yrityksen lakkauttamisesta."
"Chính phủ khó quyết định việc giải thể công ty."
-
"Olen huolissani siitä, että koulun lakkauttamisessa menetetään paljon osaamista."
"Tôi lo lắng rằng việc đóng cửa trường học sẽ dẫn đến mất mát nhiều kiến thức."
-
"Päätös tehtaan lakkauttamisesta aiheutti paljon työttömyyttä alueella."
"Quyết định đóng cửa nhà máy đã gây ra nhiều tình trạng thất nghiệp trong khu vực."
-
"Minä en lakkauta tätä sopimusta."
"Tôi không hủy bỏ hợp đồng này."
-
"Hän ei lakkauttanut yritystään konkurssin vuoksi."
"Anh ấy đã không đóng cửa công ty của mình vì phá sản."
-
"Me emme lakkauttaneet kerhoa viime vuonna."
"Chúng tôi đã không giải thể câu lạc bộ vào năm ngoái."
-
"Hallitus lienee lakkauttaneen kyseisen viraston ensi vuonna."
"Chính phủ có lẽ sẽ bãi bỏ cơ quan đó vào năm tới."
-
"Ehkä he lienevät lakkauttaneet projektin jo aiemmin."
"Có lẽ họ đã bãi bỏ dự án đó trước đây rồi."
-
"Lääkäri lienee lakkauttaneen potilaan lääkityksen."
"Bác sĩ có lẽ đã ngừng thuốc cho bệnh nhân."