(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lama
B2
substantiivi B2 Khoa học môi trường, Kỹ thuật, Kinh tế

lama

/ˈlɑmɑ/
sự suy thoái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lama"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Taloudellisen toimeliaisuuden laskukausi, jota usein seuraa työttömyyden kasvu ja yritysten konkurssit.

Ý nghĩa của "lama" trong tiếng Việt

Tình trạng hoặc quá trình suy thoái, giảm sút, làm giảm giá trị hoặc bị suy thoái.

Câu ví dụ với "lama"

  • "Suomen talous ajautui lamaan 1990-luvun alussa."

    "Nền kinh tế Phần Lan rơi vào suy thoái vào đầu những năm 1990."

  • "Lama vaikutti monien yritysten toimintaan."

    "Sự suy thoái đã ảnh hưởng đến hoạt động của nhiều công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lama"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lama" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lama' trong tiếng Phần Lan thường được dùng để chỉ sự suy thoái kinh tế, khác với các nghĩa rộng hơn của 'sự suy thoái' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lama"

Bảng chia từ (Declension) cho lama:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lama
Lama on rauhallinen eläin.
(Lạc đà không bướu là một loài động vật điềm tĩnh.)
Biến cách số ít lamaa
Näin tarhassa lamaa.
(Tôi đã nhìn thấy một con lạc đà không bướu trong vườn thú.)
Sở hữu cách số ít laman
Laman villa on pehmeää.
(Lông của lạc đà không bướu rất mềm mại.)
Nguyên thể số nhiều lamat
Puistossa oli paljon lamaita.
(Có rất nhiều lạc đà không bướu trong công viên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hallitus yritti pelastaa pankin lamasta."

    "Chính phủ đã cố gắng cứu ngân hàng khỏi cuộc suy thoái."

  • "Monet yritykset kärsivät pahasti lamasta 1990-luvulla."

    "Nhiều công ty đã phải chịu đựng rất nhiều từ cuộc suy thoái trong những năm 1990."

  • "Hän menetti työpaikkansa laman takia ja on yhä työttömänä lamasta huolimatta."

    "Anh ấy mất việc vì suy thoái và vẫn thất nghiệp mặc dù cuộc suy thoái đã qua."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Lamana Suomi on kokenut monia vaikeita aikoja."

    "Như là một cuộc suy thoái, Phần Lan đã trải qua nhiều thời điểm khó khăn."

  • "On vaikea elää lamana, kun työpaikkoja katoaa."

    "Thật khó để sống như là một cuộc suy thoái khi công việc biến mất."

  • "Hän kuvaili tilannetta lamana, joka vaikutti kaikkiin yrityksiin."

    "Anh ấy mô tả tình hình như là một cuộc suy thoái ảnh hưởng đến tất cả các công ty."