lämpö
Định nghĩa & Giải nghĩa "lämpö"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lämpötila, joka tuntuu miellyttävältä.
Ý nghĩa của "lämpö" trong tiếng Việt
trạng thái hoặc phẩm chất ấm áp; nhiệt độ vừa phải.
Câu ví dụ với "lämpö"
-
"Huoneessa on miellyttävä lämpö."
"Trong phòng có sự ấm áp dễ chịu."
-
"Hän tunsi lämpöä sydämessään."
"Cô ấy cảm thấy sự ấm áp trong tim."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lämpö"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lämpö" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lämpö' chỉ sự ấm áp nói chung, cả về nhiệt độ và cảm xúc. Cần phân biệt với 'kuumuus' (sự nóng, gay gắt). 'Lämpö' cũng có thể dùng để chỉ sự ấm áp trong các mối quan hệ.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lämpö"
Bảng chia từ (Declension) cho lämpö:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lämpö |
Kesällä on paljon lämpöä.
(Vào mùa hè có rất nhiều hơi nóng.)
|
| Biến cách số ít | lämpöä |
Tarvitsen vähän lämpöä.
(Tôi cần một chút hơi ấm.)
|
| Sở hữu cách số ít | lämmön |
Auringon lämmön tuntee iholla.
(Bạn có thể cảm nhận được hơi ấm của mặt trời trên da.)
|
| Nguyên thể số nhiều | lämmöt |
Saunan lämmöt ovat korkeat.
(Nhiệt độ của phòng xông hơi rất cao.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lämpöllä on suuri vaikutus ihmisten mielialaan."
"Nhiệt độ có ảnh hưởng lớn đến tâm trạng của mọi người."
-
"Uima-altaassa lämpöllä tarkoitetaan miellyttävää veden lämpötilaa."
"Trong hồ bơi, 'lämpö' (nhiệt độ) đề cập đến nhiệt độ nước dễ chịu."
-
"Lämpöllä voidaan myös tarkoittaa lämmön tunnetta."
"Với 'lämpö', người ta cũng có thể ám chỉ cảm giác ấm áp."
-
"Kesän lämpö on ihanaa."
"Hơi ấm mùa hè thật tuyệt vời."
-
"Lämpö sulattaa jäätä."
"Hơi ấm làm tan băng."
-
"Auringon lämpö tuntuu kasvoilla."
"Hơi ấm mặt trời cảm nhận được trên khuôn mặt."