lämpötila
Định nghĩa & Giải nghĩa "lämpötila"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lämpötila on fysikaalinen suure, joka kuvaa aineen tai kappaleen lämpöä tai kylmyyttä.
Ý nghĩa của "lämpötila" trong tiếng Việt
nhiệt độ, độ nóng hoặc lạnh của một vật thể hoặc môi trường
Câu ví dụ với "lämpötila"
-
"Huoneen lämpötila on 22 astetta."
"Nhiệt độ phòng là 22 độ."
-
"Lämpötila laski yön aikana nollaan."
"Nhiệt độ đã giảm xuống không độ trong đêm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lämpötila"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lämpötila" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Lämpötila thường được sử dụng để chỉ độ nóng hoặc lạnh của một vật thể hoặc môi trường. Cần chú ý đến các đơn vị đo nhiệt độ khác nhau như Celsius (°C) và Fahrenheit (°F).
Bảng chia từ (Taivutus) của "lämpötila"
Bảng chia từ (Declension) cho lämpötila:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lämpötila |
Lämpötila on tänään korkea.
(Nhiệt độ hôm nay cao.)
|
| Biến cách số ít | lämpötilaa |
Tarvitsen tietoa lämpötilaa.
(Tôi cần thông tin về nhiệt độ.)
|
| Sở hữu cách số ít | lämpötilan |
Lämpötilan mittaus on tärkeää.
(Việc đo nhiệt độ là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | lämpötilat |
Lämpötilat vaihtelevat päivittäin.
(Nhiệt độ thay đổi hàng ngày.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Uimaveden lämpötila on mitattu, ja lämpötilasta päätellen vesi on ihanan lämmintä."
"Nhiệt độ nước hồ bơi đã được đo, và theo nhiệt độ thì nước ấm một cách dễ chịu."
-
"Lääkäri arvioi potilaan kuntoa lämpötilasta ja muista elintoiminnoista."
"Bác sĩ đánh giá tình trạng của bệnh nhân dựa trên nhiệt độ và các chức năng sống khác."
-
"Lämpötilasta riippuen valitsemme sopivan vaatetuksen ulkoiluun."
"Tùy thuộc vào nhiệt độ, chúng tôi chọn trang phục phù hợp để đi ra ngoài."