(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lämpötila
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Khoa học

lämpötila

/ˈlæmpøˌtilɑ/
nhiệt độ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lämpötila"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lämpötila on fysikaalinen suure, joka kuvaa aineen tai kappaleen lämpöä tai kylmyyttä.

Ý nghĩa của "lämpötila" trong tiếng Việt

nhiệt độ, độ nóng hoặc lạnh của một vật thể hoặc môi trường

Câu ví dụ với "lämpötila"

  • "Huoneen lämpötila on 22 astetta."

    "Nhiệt độ phòng là 22 độ."

  • "Lämpötila laski yön aikana nollaan."

    "Nhiệt độ đã giảm xuống không độ trong đêm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lämpötila"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lämpötila" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Lämpötila thường được sử dụng để chỉ độ nóng hoặc lạnh của một vật thể hoặc môi trường. Cần chú ý đến các đơn vị đo nhiệt độ khác nhau như Celsius (°C) và Fahrenheit (°F).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lämpötila"

Bảng chia từ (Declension) cho lämpötila:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lämpötila
Lämpötila on tänään korkea.
(Nhiệt độ hôm nay cao.)
Biến cách số ít lämpötilaa
Tarvitsen tietoa lämpötilaa.
(Tôi cần thông tin về nhiệt độ.)
Sở hữu cách số ít lämpötilan
Lämpötilan mittaus on tärkeää.
(Việc đo nhiệt độ là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều lämpötilat
Lämpötilat vaihtelevat päivittäin.
(Nhiệt độ thay đổi hàng ngày.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Uimaveden lämpötila on mitattu, ja lämpötilasta päätellen vesi on ihanan lämmintä."

    "Nhiệt độ nước hồ bơi đã được đo, và theo nhiệt độ thì nước ấm một cách dễ chịu."

  • "Lääkäri arvioi potilaan kuntoa lämpötilasta ja muista elintoiminnoista."

    "Bác sĩ đánh giá tình trạng của bệnh nhân dựa trên nhiệt độ và các chức năng sống khác."

  • "Lämpötilasta riippuen valitsemme sopivan vaatetuksen ulkoiluun."

    "Tùy thuộc vào nhiệt độ, chúng tôi chọn trang phục phù hợp để đi ra ngoài."