lanka
Định nghĩa & Giải nghĩa "lanka"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ohut säie, jota käytetään ompelemiseen tai neulomiseen.
Ý nghĩa của "lanka" trong tiếng Việt
Sợi chỉ (bằng bông, len, tơ, v.v.) dùng để may hoặc dệt.
Câu ví dụ với "lanka"
-
"Äitini osti uutta lankaa neuleprojektia varten."
"Mẹ tôi đã mua sợi chỉ mới cho dự án đan của bà."
-
"Neuloin villapaidan pehmeästä villalangasta."
"Tôi đã đan một chiếc áo len từ sợi len mềm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lanka"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lanka" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lanka' thường được dùng để chỉ sợi chỉ dùng để may hoặc đan. Cần phân biệt với các từ khác chỉ các loại sợi khác (ví dụ như 'köysi' - dây thừng).
Bảng chia từ (Taivutus) của "lanka"
Bảng chia từ (Declension) cho lanka:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lanka |
Ostan uutta lankaa.
(Tôi mua một cuộn len mới.)
|
| Biến cách số ít | lankaa |
Tarvitsen lankaa neuleeseen.
(Tôi cần len cho việc đan.)
|
| Sở hữu cách số ít | langan |
Langan väri on kaunis.
(Màu của sợi len thật đẹp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | langat |
Nämä langat ovat pehmeitä.
(Những sợi len này mềm mại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen neulonut lapasia lankatta jo kaksi tuntia, ja sormeni ovat aivan kipeät."
"Tôi đã đan găng tay mà không có sợi chỉ nào trong hai giờ rồi, và ngón tay tôi rất đau."
-
"Tämä vanha takki on korjattu lankatta, joten se ei ole kovin kestävä."
"Chiếc áo khoác cũ này đã được sửa chữa mà không có sợi chỉ, vì vậy nó không được bền cho lắm."
-
"Lankatta ei voi ommella nappeja kiinni."
"Không có chỉ thì không thể may nút."
-
"Äiti neuloi lapaset lankoineen."
"Mẹ đan găng tay cùng với sợi len."
-
"Hän löysi vanhan ompelurasian lankoineen ja neuloineen."
"Cô ấy tìm thấy một hộp may vá cũ cùng với chỉ và kim."
-
"Matkustimme mummolaan lankoineen ja puikkoineen, valmiina neulomaan."
"Chúng tôi đi đến nhà bà cùng với len và kim đan, sẵn sàng để đan."