(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lannistaa
B1
verbi B1 Tâm lý học, Cảm xúc

lannistaa

/ˈlɑnːistɑː/
làm nản lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lannistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku menettämään toivonsa tai rohkeutensa.

Ý nghĩa của "lannistaa" trong tiếng Việt

Làm cho buồn bã hoặc mất tinh thần; làm nản lòng.

Câu ví dụ với "lannistaa"

  • "Uutiset lannistivat hänet täysin."

    "Tin tức làm anh ấy hoàn toàn nản lòng."

  • "Älä lannistu, vaikka epäonnistuisit."

    "Đừng nản lòng, ngay cả khi bạn thất bại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lannistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lannistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lannistaa' mang nghĩa làm ai đó mất đi hy vọng hoặc sự can đảm. Nó thường được sử dụng khi ai đó đối mặt với khó khăn hoặc thất bại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lannistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lannistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lannistan
Minä lannistan itseni helposti.
(Tôi dễ dàng làm bản thân nản lòng.)
sinä (bạn) lannistat
Sinä lannistat muita negatiivisella asenteellasi.
(Bạn làm người khác nản lòng với thái độ tiêu cực của bạn.)
hän (anh/cô ấy) lannistaa
Hän lannistaa itsensä, kun asiat eivät mene suunnitelmien mukaan.
(Anh ấy/Cô ấy tự làm mình nản lòng khi mọi việc không diễn ra theo kế hoạch.)
me (chúng tôi) lannistamme
Me lannistamme itsemme, jos emme näe tuloksia heti.
(Chúng tôi tự làm mình nản lòng nếu không thấy kết quả ngay lập tức.)
te (các bạn) lannistatte
Te lannistatte ystävänne huonoilla uutisilla.
(Các bạn làm bạn bè của bạn nản lòng với những tin xấu.)
he (họ) lannistavat
He lannistavat toisensa kilpailussa.
(Họ làm nhau nản lòng trong cuộc thi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hänen käytöksensä alkoi lannistaa minua."

    "Hành vi của anh ấy bắt đầu làm tôi nản lòng."

  • "On tärkeää yrittää lannistaa vihollista taistelussa."

    "Điều quan trọng là cố gắng làm đối phương nản lòng trong trận chiến."

  • "En halua lannistaa sinua, mutta tämä on vaikea tehtävä."

    "Tôi không muốn làm bạn nản lòng, nhưng đây là một nhiệm vụ khó khăn."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen jatkuva valituksensa alkoi lannistamasta minua."

    "Sự phàn nàn liên tục của anh ấy bắt đầu làm tôi nản lòng."

  • "Lannistamasta huolimatta, hän ei luovuttanut unelmistaan."

    "Bất chấp sự nản lòng, anh ấy đã không từ bỏ ước mơ của mình."

  • "Olen huolissani siitä, että tämä projekti on lähellä lannistamasta häntä täysin."

    "Tôi lo lắng rằng dự án này sắp khiến anh ấy hoàn toàn nản lòng."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hän yritti estää minua lannistumasta."

    "Anh ấy đã cố gắng ngăn tôi khỏi việc nản lòng."

  • "Lannistuminen ei ole vaihtoehto."

    "Nản lòng không phải là một lựa chọn."

  • "Olen huolissani hänen lannistumisestaan."

    "Tôi lo lắng về việc anh ấy nản lòng."