läpäistä
Định nghĩa & Giải nghĩa "läpäistä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tunkeutua läpi, vaikuttaa syvästi.
Ý nghĩa của "läpäistä" trong tiếng Việt
Truyền cho ai đó một cảm xúc, phẩm chất hoặc ý tưởng mạnh mẽ; thấm nhuần.
Câu ví dụ với "läpäistä"
-
"Hänen puheensa läpäisi yleisön tunteet."
"Bài phát biểu của anh ấy thấm nhuần cảm xúc của khán giả."
-
"Uusi ideologia alkoi läpäistä yhteiskuntaa."
"Một hệ tư tưởng mới bắt đầu thấm nhuần xã hội."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "läpäistä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "läpäistä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmaisuja 'thấm nhuần', 'ngấm vào'. Huomaa, että 'läpäistä' voi tarkoittaa myös 'vượt qua' (esim. koe läpäistään = vượt qua bài kiểm tra).
Bảng chia từ (Taivutus) của "läpäistä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: läpäistä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | läpäisen |
Minä läpäisen tentin helposti.
(Tôi vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.)
|
| sinä (bạn) | läpäiset |
Sinä läpäiset tämän kurssin, jos opiskelet ahkerasti.
(Bạn sẽ vượt qua khóa học này nếu bạn học tập chăm chỉ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | läpäisee |
Hän läpäisee ajokokeen ensi yrittämällä.
(Anh ấy/Cô ấy vượt qua bài kiểm tra lái xe ngay lần thử đầu tiên.)
|
| me (chúng tôi) | läpäisemme |
Me läpäisemme kaikki haasteet yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau vượt qua mọi thử thách.)
|
| te (các bạn) | läpäisette |
Te läpäisette vaikeatkin tilanteet.
(Các bạn vượt qua cả những tình huống khó khăn.)
|
| he (họ) | läpäisevät |
He läpäisevät kaikki tarkastukset.
(Họ vượt qua tất cả các cuộc kiểm tra.)
|