(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa läpäistä
B2
verbi B2 General Vocabulary

läpäistä

/'læpæistæ/
thấm nhuần
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "läpäistä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tunkeutua läpi, vaikuttaa syvästi.

Ý nghĩa của "läpäistä" trong tiếng Việt

Truyền cho ai đó một cảm xúc, phẩm chất hoặc ý tưởng mạnh mẽ; thấm nhuần.

Câu ví dụ với "läpäistä"

  • "Hänen puheensa läpäisi yleisön tunteet."

    "Bài phát biểu của anh ấy thấm nhuần cảm xúc của khán giả."

  • "Uusi ideologia alkoi läpäistä yhteiskuntaa."

    "Một hệ tư tưởng mới bắt đầu thấm nhuần xã hội."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "läpäistä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "läpäistä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisuja 'thấm nhuần', 'ngấm vào'. Huomaa, että 'läpäistä' voi tarkoittaa myös 'vượt qua' (esim. koe läpäistään = vượt qua bài kiểm tra).

Bảng chia từ (Taivutus) của "läpäistä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: läpäistä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) läpäisen
Minä läpäisen tentin helposti.
(Tôi vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.)
sinä (bạn) läpäiset
Sinä läpäiset tämän kurssin, jos opiskelet ahkerasti.
(Bạn sẽ vượt qua khóa học này nếu bạn học tập chăm chỉ.)
hän (anh/cô ấy) läpäisee
Hän läpäisee ajokokeen ensi yrittämällä.
(Anh ấy/Cô ấy vượt qua bài kiểm tra lái xe ngay lần thử đầu tiên.)
me (chúng tôi) läpäisemme
Me läpäisemme kaikki haasteet yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau vượt qua mọi thử thách.)
te (các bạn) läpäisette
Te läpäisette vaikeatkin tilanteet.
(Các bạn vượt qua cả những tình huống khó khăn.)
he (họ) läpäisevät
He läpäisevät kaikki tarkastukset.
(Họ vượt qua tất cả các cuộc kiểm tra.)