(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lapsinero
B2
substantiivi B2 Giáo dục, Tâm lý học

lapsinero

/ˈlɑpsinero/
thần đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lapsinero"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lapsi, joka osoittaa poikkeuksellista älykkyyttä tai lahjakkuutta jollakin tietyllä alueella verrattuna ikätovereihinsa.

Ý nghĩa của "lapsinero" trong tiếng Việt

Một đứa trẻ mà, ở độ tuổi còn nhỏ, thể hiện hoặc sở hữu những khả năng hoặc tài năng ở một mức độ thường thấy ở người lớn.

Câu ví dụ với "lapsinero"

  • "Mozart oli lapsinero musiikin alalla."

    "Mozart là một thần đồng trong lĩnh vực âm nhạc."

  • "Tämä lapsinero on jo julkaissut useita tieteellisiä artikkeleita."

    "Thần đồng này đã xuất bản một vài bài báo khoa học rồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lapsinero"

Đồng nghĩa

Cách dùng "lapsinero" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lapsinero' dùng để chỉ những đứa trẻ có tài năng đặc biệt vượt trội so với bạn bè đồng trang lứa, thường trong một lĩnh vực cụ thể. Lưu ý rằng, không phải đứa trẻ nào thông minh cũng được gọi là 'lapsinero'. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh vào sự xuất sắc đặc biệt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lapsinero"

Bảng chia từ (Declension) cho lapsinero:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lapsinero
Hän on todellinen lapsinero.
(Cậu ấy là một thần đồng nhí thực sự.)
Biến cách số ít lapsineroa
En ole koskaan tavannut sellaista lapsineroa.
(Tôi chưa từng gặp một thần đồng nhí nào như vậy.)
Sở hữu cách số ít lapsineron
Lapsineron lahjakkuus on ilmeinen.
(Tài năng của thần đồng nhí là điều hiển nhiên.)
Nguyên thể số nhiều lapsinerot
Monet lapsinerot osallistuvat kilpailuun.
(Nhiều thần đồng nhí tham gia cuộc thi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän saapui paikalle lapsineroineen ja ratkaisi ongelman hetkessä."

    "Anh ấy đến địa điểm cùng với một thiên tài trẻ và giải quyết vấn đề ngay lập tức."

  • "Projekti vaatii tuekseen kokeneita asiantuntijoita lapsineroineen."

    "Dự án cần sự hỗ trợ từ các chuyên gia giàu kinh nghiệm, cùng với những thiên tài trẻ."

  • "Koko perhe lapsineroineen matkusti Japaniin."

    "Cả gia đình, kể cả đứa con thiên tài, đã đi du lịch Nhật Bản."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän on lapsinerona todella vaikuttava."

    "Với tư cách là một thần đồng, cậu ấy thực sự rất ấn tượng."

  • "Lapsinerona oleminen voi olla sekä siunaus että kirous."

    "Việc trở thành một thần đồng có thể vừa là một phước lành vừa là một lời nguyền."

  • "Häntä pidettiin lapsinerona jo hyvin nuorena."

    "Anh ấy đã được coi là một thần đồng từ khi còn rất nhỏ."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hänellä on suuria odotuksia lapsineron kehittymisestä."

    "Anh ấy có những kỳ vọng lớn về sự phát triển của một thiên tài trẻ."

  • "Opettaja uskoo lapsineroon ja tukee häntä."

    "Giáo viên tin vào thiên tài trẻ và hỗ trợ em ấy."

  • "Koko koulu juhli lapsineroon panostamista."

    "Toàn trường ăn mừng việc đầu tư vào thiên tài trẻ."