lapsinero
Định nghĩa & Giải nghĩa "lapsinero"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lapsi, joka osoittaa poikkeuksellista älykkyyttä tai lahjakkuutta jollakin tietyllä alueella verrattuna ikätovereihinsa.
Ý nghĩa của "lapsinero" trong tiếng Việt
Một đứa trẻ mà, ở độ tuổi còn nhỏ, thể hiện hoặc sở hữu những khả năng hoặc tài năng ở một mức độ thường thấy ở người lớn.
Câu ví dụ với "lapsinero"
-
"Mozart oli lapsinero musiikin alalla."
"Mozart là một thần đồng trong lĩnh vực âm nhạc."
-
"Tämä lapsinero on jo julkaissut useita tieteellisiä artikkeleita."
"Thần đồng này đã xuất bản một vài bài báo khoa học rồi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lapsinero"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lapsinero" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lapsinero' dùng để chỉ những đứa trẻ có tài năng đặc biệt vượt trội so với bạn bè đồng trang lứa, thường trong một lĩnh vực cụ thể. Lưu ý rằng, không phải đứa trẻ nào thông minh cũng được gọi là 'lapsinero'. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh vào sự xuất sắc đặc biệt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lapsinero"
Bảng chia từ (Declension) cho lapsinero:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lapsinero |
Hän on todellinen lapsinero.
(Cậu ấy là một thần đồng nhí thực sự.)
|
| Biến cách số ít | lapsineroa |
En ole koskaan tavannut sellaista lapsineroa.
(Tôi chưa từng gặp một thần đồng nhí nào như vậy.)
|
| Sở hữu cách số ít | lapsineron |
Lapsineron lahjakkuus on ilmeinen.
(Tài năng của thần đồng nhí là điều hiển nhiên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | lapsinerot |
Monet lapsinerot osallistuvat kilpailuun.
(Nhiều thần đồng nhí tham gia cuộc thi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän saapui paikalle lapsineroineen ja ratkaisi ongelman hetkessä."
"Anh ấy đến địa điểm cùng với một thiên tài trẻ và giải quyết vấn đề ngay lập tức."
-
"Projekti vaatii tuekseen kokeneita asiantuntijoita lapsineroineen."
"Dự án cần sự hỗ trợ từ các chuyên gia giàu kinh nghiệm, cùng với những thiên tài trẻ."
-
"Koko perhe lapsineroineen matkusti Japaniin."
"Cả gia đình, kể cả đứa con thiên tài, đã đi du lịch Nhật Bản."
-
"Hän on lapsinerona todella vaikuttava."
"Với tư cách là một thần đồng, cậu ấy thực sự rất ấn tượng."
-
"Lapsinerona oleminen voi olla sekä siunaus että kirous."
"Việc trở thành một thần đồng có thể vừa là một phước lành vừa là một lời nguyền."
-
"Häntä pidettiin lapsinerona jo hyvin nuorena."
"Anh ấy đã được coi là một thần đồng từ khi còn rất nhỏ."
-
"Hänellä on suuria odotuksia lapsineron kehittymisestä."
"Anh ấy có những kỳ vọng lớn về sự phát triển của một thiên tài trẻ."
-
"Opettaja uskoo lapsineroon ja tukee häntä."
"Giáo viên tin vào thiên tài trẻ và hỗ trợ em ấy."
-
"Koko koulu juhli lapsineroon panostamista."
"Toàn trường ăn mừng việc đầu tư vào thiên tài trẻ."