(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa laskelma
B2
substantiivi B2 Thống kê, Quyết định học

laskelma

/ˈlɑskelmɑ/
phỏng đoán có tính toán
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laskelma"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Arvio, joka perustuu joihinkin tietoihin tai laskelmiin, ei pelkkään arvaukseen.

Ý nghĩa của "laskelma" trong tiếng Việt

Một ước tính dựa trên một số thông tin hoặc kiến thức, chứ không phải là một phỏng đoán hoàn toàn ngẫu nhiên.

Câu ví dụ với "laskelma"

  • "Hän teki laskelman tulevista kustannuksista."

    "Anh ấy đã tính toán chi phí trong tương lai."

  • "Laskelma osoitti, että projekti on kannattava."

    "Ước tính cho thấy rằng dự án có lợi nhuận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "laskelma"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "laskelma" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'laskelma' thường được dùng khi muốn nhấn mạnh rằng ước tính này có căn cứ và được tính toán dựa trên thông tin đã biết. So với từ 'arvaus' (phỏng đoán), 'laskelma' mang tính chính xác và đáng tin cậy hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "laskelma"

Bảng chia từ (Declension) cho laskelma:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít laskelma
Tämä on vain laskelma, ei lopullinen tulos.
(Đây chỉ là một bản tính toán, không phải là kết quả cuối cùng.)
Biến cách số ít laskelmaa
Tarvitsen laskelmaa varten lisää tietoja.
(Tôi cần thêm thông tin để tính toán.)
Sở hữu cách số ít laskelman
Laskelman tulos oli yllättävä.
(Kết quả của bản tính toán thật đáng ngạc nhiên.)
Nguyên thể số nhiều laskelmat
Nämä laskelmat on tarkistettava huolellisesti.
(Những bản tính toán này cần được kiểm tra cẩn thận.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hallitus odottaa talouskasvua laskelmalta, jonka se on saanut asiantuntijoilta."

    "Chính phủ kỳ vọng tăng trưởng kinh tế dựa trên ước tính mà họ nhận được từ các chuyên gia."

  • "Emme voi tehdä päätöksiä pelkästään tunteiden perusteella, vaan tarvitsemme pohjaksi luotettavan laskelmalta."

    "Chúng ta không thể đưa ra quyết định chỉ dựa trên cảm xúc mà cần một ước tính đáng tin cậy làm cơ sở."

  • "Yrityksen konkurssi johtui virheelliseltä laskelmalta, joka yliarvioi tulot."

    "Sự phá sản của công ty là do một ước tính sai lầm, cái mà đã đánh giá quá cao doanh thu."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hallituksen budjettiesitys perustuu monimutkaiseen laskelmasta."

    "Đề xuất ngân sách của chính phủ dựa trên một tính toán phức tạp."

  • "Päättelin matkan keston bussilla tekemästäni laskelmasta."

    "Tôi suy ra thời gian của chuyến đi bằng xe buýt từ tính toán mà tôi đã thực hiện."

  • "En voi luottaa siihen, koska se on vain hatusta vedetty laskelmasta."

    "Tôi không thể tin vào điều đó, vì đó chỉ là một tính toán lấy từ trên trời rơi xuống."