(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa leikata
B1
verbi B1 Toán học, Hình học, Khoa học máy tính, Giao thông vận tải

leikata

/ˈlei̯kɑtɑ/
giao nhau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "leikata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mennä toisen ohi tai yli; kohdata toinen asia poikittain.

Ý nghĩa của "leikata" trong tiếng Việt

Cắt nhau, giao nhau; gặp nhau và cắt ngang qua hoặc gặp nhau tại một điểm.

Câu ví dụ với "leikata"

  • "Tiet leikkaavat toisensa."

    "Các con đường giao nhau."

  • "Suora leikkaa ympyrän kahteen osaan."

    "Đường thẳng cắt đường tròn thành hai phần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "leikata"

Đồng nghĩa

ristetä (Giao nhau, bắt chéo)

Cách dùng "leikata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'leikata' có nghĩa rộng hơn 'giao nhau' trong tiếng Việt. Nó có thể chỉ việc cắt, thái (như cắt bánh mì), hoặc cắt ngang một con đường. Khi nói về hai đường thẳng 'giao nhau', có thể dùng 'leikata' hoặc cụ thể hơn là 'risteävät'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "leikata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: leikata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) leikkaan
Minä leikkaan paperia.
(Tôi đang cắt giấy.)
sinä (bạn) leikkaat
Sinä leikkaat hiukset hyvin.
(Bạn cắt tóc rất giỏi.)
hän (anh/cô ấy) leikkaa
Hän leikkaa omenan.
(Anh ấy/Cô ấy đang cắt một quả táo.)
me (chúng tôi) leikkaamme
Me leikkaamme nurmikkoa.
(Chúng tôi đang cắt cỏ.)
te (các bạn) leikkaatte
Te leikkaatte kakun.
(Các bạn đang cắt bánh.)
he (họ) leikkaavat
He leikkaavat puita.
(Họ đang cắt cây.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en leikkaa nurmikkoa tänään."

    "Hôm nay tôi không cắt cỏ."

  • "Hän ei leikkaa leipää veitsellä."

    "Anh ấy/Cô ấy không cắt bánh mì bằng dao."

  • "Me emme leikkaa sääntöjä."

    "Chúng tôi không cắt xén các quy tắc."