leikata
Định nghĩa & Giải nghĩa "leikata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Mennä toisen ohi tai yli; kohdata toinen asia poikittain.
Ý nghĩa của "leikata" trong tiếng Việt
Cắt nhau, giao nhau; gặp nhau và cắt ngang qua hoặc gặp nhau tại một điểm.
Câu ví dụ với "leikata"
-
"Tiet leikkaavat toisensa."
"Các con đường giao nhau."
-
"Suora leikkaa ympyrän kahteen osaan."
"Đường thẳng cắt đường tròn thành hai phần."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "leikata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "leikata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'leikata' có nghĩa rộng hơn 'giao nhau' trong tiếng Việt. Nó có thể chỉ việc cắt, thái (như cắt bánh mì), hoặc cắt ngang một con đường. Khi nói về hai đường thẳng 'giao nhau', có thể dùng 'leikata' hoặc cụ thể hơn là 'risteävät'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "leikata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: leikata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | leikkaan |
Minä leikkaan paperia.
(Tôi đang cắt giấy.)
|
| sinä (bạn) | leikkaat |
Sinä leikkaat hiukset hyvin.
(Bạn cắt tóc rất giỏi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | leikkaa |
Hän leikkaa omenan.
(Anh ấy/Cô ấy đang cắt một quả táo.)
|
| me (chúng tôi) | leikkaamme |
Me leikkaamme nurmikkoa.
(Chúng tôi đang cắt cỏ.)
|
| te (các bạn) | leikkaatte |
Te leikkaatte kakun.
(Các bạn đang cắt bánh.)
|
| he (họ) | leikkaavat |
He leikkaavat puita.
(Họ đang cắt cây.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en leikkaa nurmikkoa tänään."
"Hôm nay tôi không cắt cỏ."
-
"Hän ei leikkaa leipää veitsellä."
"Anh ấy/Cô ấy không cắt bánh mì bằng dao."
-
"Me emme leikkaa sääntöjä."
"Chúng tôi không cắt xén các quy tắc."