(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lempeys
C1
substantiivi C1 Tâm lý học, Văn học

lempeys

/ˈlempeys/
tương tư
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lempeys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kaihoisa, hellä ja herkkä tunne toista ihmistä kohtaan; romanttinen kaipuu.

Ý nghĩa của "lempeys" trong tiếng Việt

Trạng thái cảm thấy không khỏe, thường là về mặt tinh thần, do đang yêu, hoặc thường xuyên hơn là do tình yêu đơn phương.

Câu ví dụ với "lempeys"

  • "Hän tunsi suurta lempeyttä tätä miestä kohtaan."

    "Cô ấy cảm thấy một sự tương tư lớn đối với người đàn ông này."

  • "Lempeys täytti hänen sydämensä joka kerta kun hän ajatteli häntä."

    "Sự tương tư lấp đầy trái tim cô ấy mỗi khi cô ấy nghĩ về anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lempeys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lempeys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lempeys' thể hiện một trạng thái cảm xúc nhẹ nhàng, dịu dàng và thường mang tính chất lãng mạn hơn so với các từ khác chỉ tình yêu. Nó gần với sự 'thương mến' và 'nhung nhớ' trong tiếng Việt. 'Lempeys' thường ám chỉ một tình cảm sâu sắc và tinh tế.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lempeys"

Bảng chia từ (Declension) cho lempeys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lempeys
Lempeys on tärkeä ihmisen ominaisuus.
(Sự dịu dàng là một phẩm chất quan trọng của con người.)
Biến cách số ít lempeyttä
Tarvitsen elämääni enemmän lempeyttä.
(Tôi cần thêm sự dịu dàng trong cuộc sống của mình.)
Sở hữu cách số ít lempeyden
Lempeyden voima on suuri.
(Sức mạnh của sự dịu dàng là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều lempeydet
Maailmassa tarvitaan enemmän lempeyksiä.
(Thế giới cần nhiều sự dịu dàng hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Tunnen suurta lempeyden häntä kohtaan."

    "Tôi cảm thấy một sự dịu dàng lớn đối với anh ấy/cô ấy."

  • "Hän osoitti minulle lempeyden."

    "Anh ấy/Cô ấy đã thể hiện sự dịu dàng với tôi."

  • "Etsin lempeyden katseestasi."

    "Tôi tìm kiếm sự dịu dàng trong ánh mắt của bạn."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän katsoi minua lempeydellä silmissään."

    "Cô ấy nhìn tôi với sự dịu dàng trong mắt."

  • "Lempeydellä voi voittaa pahan."

    "Bằng sự dịu dàng, bạn có thể chiến thắng cái ác."

  • "Puhuimme lempeydellä menneistä ajoista."

    "Chúng tôi đã nói chuyện với sự dịu dàng về những ngày đã qua."

Biến cách Partitive
  • "Tunnen suurta lempeyttä sinua kohtaan."

    "Tôi cảm thấy một sự dịu dàng lớn đối với bạn."

  • "Hän etsii elämäänsä lempeyttä ja ymmärrystä."

    "Cô ấy tìm kiếm sự dịu dàng và thấu hiểu trong cuộc sống của mình."

  • "En löytänyt hänestä lempeyttä, ainoastaan kylmyyttä."

    "Tôi không tìm thấy sự dịu dàng nào ở anh ấy, chỉ có sự lạnh lùng."