(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lepyttää
B2
verbi B2 Quan hệ quốc tế, Kinh doanh, Tâm lý học

lepyttää

/ˈlepytːæː/
làm nguôi giận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lepyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku rauhoittumaan tai olemaan vähemmän vihainen; tyynnyttää.

Ý nghĩa của "lepyttää" trong tiếng Việt

Làm nguôi giận ai đó; giành được thiện cảm của ai đó thông qua hành vi dễ chịu.

Câu ví dụ với "lepyttää"

  • "Yritin lepyttää häntä suklaalla."

    "Tôi đã cố gắng làm nguôi giận cô ấy bằng sô cô la."

  • "Pomo yritti lepyttää työntekijöitä antamalla heille bonuksia."

    "Ông chủ đã cố gắng xoa dịu nhân viên bằng cách thưởng cho họ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lepyttää"

Đồng nghĩa

rauhoittaa (làm dịu, trấn an) tyynnyttää (làm êm dịu, dỗ dành)

Trái nghĩa

Cách dùng "lepyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi bạn muốn làm dịu cơn giận của ai đó bằng cách nói chuyện hoặc làm điều gì đó tốt đẹp cho họ. Nó mang sắc thái chủ động xoa dịu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lepyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lepyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lepytän
Minä lepytän hänet lahjalla.
(Tôi làm hòa với anh ấy bằng một món quà.)
sinä (bạn) lepytät
Sinä lepytät aina kaikki riidat.
(Bạn luôn xoa dịu mọi cuộc cãi vã.)
hän (anh/cô ấy) lepyttää
Hän lepyttää lapsen makeisilla.
(Cô ấy dỗ đứa trẻ bằng kẹo.)
me (chúng tôi) lepytämme
Me lepytämme naapurimme tekemämme melun jälkeen.
(Chúng tôi xoa dịu hàng xóm sau tiếng ồn mà chúng tôi gây ra.)
te (các bạn) lepytätte
Te lepytätte asiakkaan antamalla alennuksen.
(Các bạn làm hài lòng khách hàng bằng cách giảm giá.)
he (họ) lepyttävät
He lepyttävät pomon tuomalla kahvia.
(Họ xoa dịu ông chủ bằng cách mang cà phê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Lepytä lapsi, hän on hyvin surullinen!"

    "Hãy dỗ đứa trẻ đi, nó đang rất buồn!"

  • "Lepytä nyt se riita, ennen kuin se pahenee."

    "Hãy hòa giải cuộc cãi vã đó ngay bây giờ, trước khi nó trở nên tồi tệ hơn."

  • "Älä lepytä häntä liikaa, hän oppii käyttämään sitä hyväkseen."

    "Đừng dỗ dành anh ta quá nhiều, anh ta sẽ học cách lợi dụng điều đó."