letti
Định nghĩa & Giải nghĩa "letti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
hiuksista punottu palmikko
Ý nghĩa của "letti" trong tiếng Việt
Bím tóc; sự tết, bện (tóc, rơm, v.v.).
Câu ví dụ với "letti"
-
"Hänellä oli pitkä letti."
"Cô ấy có một bím tóc dài."
-
"Äiti letitti tyttärensä hiukset."
"Mẹ tết tóc cho con gái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "letti"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "letti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Lettityyppejä on monia, esim. ranskalainen letti (ranskalainen palmikko), hollantilainen letti (hollantilainen palmikko). Muista, että 'bện tóc' voi tarkoittaa myös lettien tekemistä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "letti"
Bảng chia từ (Declension) cho letti:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | letti |
Minulla on pitkä letti.
(Tôi có một bím tóc dài.)
|
| Biến cách số ít | lettiä |
Näen tytöllä kauniin lettiä.
(Tôi thấy một bím tóc đẹp trên cô gái.)
|
| Sở hữu cách số ít | letin |
Letin pää on koristeltu nauhalla.
(Đầu bím tóc được trang trí bằng ruy băng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | letit |
Hänellä on kaksi pitkää lettiä.
(Cô ấy có hai bím tóc dài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän leikkasi hiuksia lettiltä."
"Cô ấy cắt tóc từ bím tóc."
-
"Aurinko paistoi suoraan lettiltäni, ja se häikäisi."
"Mặt trời chiếu thẳng vào bím tóc tôi, và nó làm tôi chói mắt."
-
"Pöly putosi lettiltä maahan."
"Bụi rơi từ bím tóc xuống đất."
-
"Hän tuli juhliin pitkine lettineen."
"Cô ấy đến bữa tiệc với mái tóc tết dài."
-
"Tyttö istui puiston penkillä kukkineen ja lettineen."
"Cô gái ngồi trên ghế đá công viên cùng với những bông hoa và mái tóc tết."
-
"Lähdimme retkelle eväineen ja lettineen."
"Chúng tôi đi dã ngoại với đồ ăn và mái tóc tết."
-
"Hänellä on pitkä letti."
"Cô ấy có một bím tóc dài."
-
"Letti on tyylikäs kampaus."
"Bím tóc là một kiểu tóc thanh lịch."
-
"Äiti tekee tyttärelleen letin."
"Mẹ tết tóc cho con gái."